| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Kỷ luật sa thải theo bộ luật lao động 2012 thực trạng và một số kiến nghị
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thanh Hương; TS Phạm Công Bảy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Triệu Thị Trang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Luật sư, ThS. Phạm Thanh Bình |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Kỹ năng đàm phán, ký kết và thực hiện điều ước quốc tế
Năm XB:
2013 | NXB: Tư Pháp
Từ khóa:
Số gọi:
341.3 NG-L
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Văn Luật (Chủ biên) |
Cuốn sách trình bày những vấn đề về đàm phán, ký kết và thực hiện điều ước quốc tế thiên về thực hành, nhằm góp phần giải thích đầy đủ hơn về Luật...
|
Bản giấy
|
|
Kỹ năng hoạt động dành cho luật sư trong vụ án hình sự
Năm XB:
2019 | NXB: Chính trị Quốc gia Sự thật
Từ khóa:
Số gọi:
345.59701263 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Ngọc Chí |
Khái quát về tranh tụng và những yêu cầu chung về tranh tụng ở Việt Nam; kỹ năng hoạt động của luật sư trong trao đổi với khách hàng, thân chủ, kỹ...
|
Bản giấy
|
|
Kỹ thuật soạn thảo văn bản trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin : Sách tham khảo dùng cho đào tạo Quản trị kinh doanh, Doanh nghiệp và Cán bộ quản trị /
Năm XB:
2006 | NXB: Bưu điện
Số gọi:
354.7 LE-T
|
Tác giả:
Chủ biên: Ths. Lê Minh Toàn, Ths. Dương Hải Hà, LG. Lê Minh Thắng |
Những vấn đề chung về soạn thảo văn bản. Soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin. Soạn...
|
Bản giấy
|
|
Kỹ thuật soạn thảo văn bản trong quản lý và kinh doanh
Năm XB:
1997 | NXB: Lao Động
Số gọi:
352.5 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Đức Hạnh. |
Giới thiệu kỹ thuật soạn thảo văn bản về quản lý, kỹ thuật soạn thảo văn bản hợp đồng kinh tế, kỹ thuật soạn thảo văn bản hợp đồng dân sự và lao động.
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đào Linh Trang; GVHD: GS.TS. Lê Văn Thông |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Làng Lụa Vạn Phúc thành phố Hà Nội và khả năng khai thác phục vụ mục đích du lịch Hà Nội : Làng Lụa Vạn Phúc thành phố Hà Nội và khả năng khai thác phục vụ mục đích du lịch Hà Nội /
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 DA-T
|
Tác giả:
Đào Linh Trang, GVHD: Lê Văn Thông |
Làng Lụa Vạn Phúc thành phố Hà Nội và khả năng khai thác phục vụ mục đích du lịch Hà Nội
|
Bản giấy
|
|
Language in English and Vietnamese leaflets of business world
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyen Thi Hoa, GVHD: Tran Le Dung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Language test construction and evaluation
Năm XB:
1995 | NXB: Cambridge University Press
Số gọi:
418 AL-J
|
Tác giả:
J. Charles Alderson |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Language test construction and evaluation /
Năm XB:
2005 | NXB: Cambridge University Press
Số gọi:
418.0076 AL-C
|
Tác giả:
J. Charles Alderson |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|