| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Hoài Thu |
Cuốn sách giới thiệu một bức tranh tổng hợp khắc họa diện mạo và trí tuệ nhân sinh của người Do Thái qua 5 phương diện độc đáo: Tâm và Kế
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu điều kiện nuôi cấy sinh tổng hợp Lignin peroxidase từ nấm mốc và một số đặc tính
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Lan Anh, GVHD: Đặng Thị Thu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu lên men sinh tổng hợp kháng sinh nhờ Streptomyces 161.27
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Thúy Hạnh, GVHD: Cao Văn Thu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Quốc Văn tuyển chọn, biên soạn |
Giới thiệu 36 làng nghề nổi tiếng của đất Thăng Long - Hà Nội như: bánh chè lam Thạch Xá, bánh dày Quán Gánh, cốm làng Vòng, đậu làng Mai, bánh đa...
|
Bản giấy
|
||
Kế toán tài sản cố định hữu hình tại xí nghiệp đầu tư phát triển thủy lợi Thanh Trì
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Trang, Th.S Nguyễn Thu Thủy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng hệ thống quản lý chất lượng theo HACCP cho dây chuyền sản xuất sữa đặc có đường năng suất 15000 lít/ngày
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-A
|
Tác giả:
Ngô Thị Ngọc Anh, GVHD: Vũ Hồng Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thăng Long - Hà Nội 1000 năm đô thị hoá
Năm XB:
2010 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
307.7609597 LE-K
|
Tác giả:
Lê Hồng Kế (ch.b.), Đỗ Đức Viêm, Trần Hùng... |
Trình bày quá trình đô thị hoá 1000 năm Thăng Long - Hà Nội, tổng kết các bài học và kinh nghiệm; xây dựng luận cứ khoa học xác định các quan điểm...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS.TS Nguyễn Văn Thảo (chủ biên), GS.TS Trần Đình Huỳnh, PGS.TS Nguyễn Tất Viễn, ThS. Nguyễn Thị Hồng Khánh |
Trình bày những kiến thức cơ bản về lý luận và thực tiễn về nhà nước và pháp luật
|
Bản giấy
|
||
Ngôn ngữ văn hóa Thăng Long - Hà Nội 1000 năm
Năm XB:
2010 | NXB: Thông tin và Truyền thông
Từ khóa:
Số gọi:
895 NGO
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Recovery of Biological Products in Aqueous Two Phase Systems
Năm XB:
2010 | NXB: International Journal of Chemical Engineering and Application,
Số gọi:
660.6 KA-R
|
Tác giả:
Karnika Ratanapongleka |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Làn sóng thứ ba : Kỷ nguyên mới trong ngành kinh doanh theo mạng /
Năm XB:
2010 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
658 PO-E
|
Tác giả:
Richard Poe ; Cù Hoàng Đức dịch |
Liệt kê các phẩm chất để xác định tiềm năng cá nhân; Cách xác định một công ty thuộc làn sóng thứ 3 ; Cách kuwaj chọn các kế hoạch kinh doanh..
|
Bản giấy
|
|
Kinh nghiệm của một số nước về phát triển giáo dục và đào tạo khoa học và công nghệ gắn với xây dựng đội ngũ trí thức
Năm XB:
2010 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
379 KIN
|
Tác giả:
Viện Khoa học Giáo dục Việt Nam |
Trình bày tổng quan kinh nghiệm của một số nước về phát triển giáo dục và đào tạo khoa học và công nghệ gắn với xây dựng đội ngũ trí thức như: Đức,...
|
Bản giấy
|