| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
2000 mẫu câu thông dụng trong đàm thoại tiếng anh
Năm XB:
2003 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 LE-L
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm- Trương Hoàng Duy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Một số văn bản pháp luật về chủ động hội nhập kinh tế quốc tế và khu vực
Năm XB:
2003 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
337.597 MOT
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Những bài thực hành ASP : Bài tập thực hành kèm theo mỗi chương. Nắm bắt những tính năng cần thiết của ASP. Nghiên cứu theo tiến độ của riêng bạn /
Năm XB:
2003 | NXB: Thống kê
Số gọi:
537 NHU
|
Tác giả:
Tổng hợp và biên soạn: VN-GUIDE |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vũ Dương Ninh chủ biên, Nguyễn Gia Phu, Nguyễn Quốc Hùng, Đinh Ngọc Bảo |
Những kiến thức cơ bản về quá trình ra đời và phát triển của các nền văn minh tiêu biểu trong lịch sử loài người từ nền văn minh thời cổ trung đại...
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình kế toán công trong đơn vị hành chính sự nghiệp
Năm XB:
2003 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Số gọi:
658.15071 NG-D
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Thị Đông |
Tổng quan về hệ thống kế toán công trong đơn vị hành chính sự nghiệp. Kế toán tiền và vật tư, sản phẩm, hàng hoá, các khoản tiền gửi ngân hàng và...
|
Bản giấy
|
|
The comic laughter in Shakespeare,s comedies
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Hiền, GVHD: TS. Lê Văn Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm, Phạm Văn Thuận, Nguyễn Hữu Tài |
Cung cấp các mẫu câu hữu dụng và các bài đàm thoại thực hành phục vụ cho các nhu cầu giao tiếp và văn hóa ứng xử cho người phụ trách lễ tân và các...
|
Bản giấy
|
||
English Euphemism in the viewpoint of Vietnamese learners
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thu Hằng, GVHD: MA. Đặng Ngọc Hướng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
analysing discourse textual analysis for social research
Năm XB:
2003 | NXB: Routledge
Số gọi:
300.14 FA-N
|
Tác giả:
Norman Fairclough |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Some differences between Britist and American English in vocabulary and pronuciation
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 BU-N
|
Tác giả:
Bùi Văn Nghiêm, GVHD: Dương Kỳ Đức, Dr |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Ngô Văn Phú |
Cuốn sách này khắc họa những nét hào hùng, tài hoa của các danh nhân Việt Nam qua các đời thời Lê. Đó là những nét tính cách của dân tộc, của người...
|
Bản giấy
|
||
Giới thiệu đề thi tuyển sinh năm học 2002-2003, 2003-2004 môn tiếng Anh : Vào Đại học và Cao Đẳng trong toàn quốc /
Năm XB:
2003 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
428.076 DA-T
|
Tác giả:
Đặng Đức Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|