| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Hiểu và thực hành tiếng Anh khẩu ngữ trong thực tế book one
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
428.34 BO-S
|
Tác giả:
Susan Boyer, Nguyễn Thành Yến(Giới thiệu). |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê, Sĩ Đồng |
Cuốn sách gồm 2 phần: phần Xác suất và phần thống kê và 8 chương phục vụ cho các ngành kinh tees, xã hội và khoa học kỹ thuật,..
|
Bản giấy
|
||
Hiểu và thực hành tiếng Anh khẩu ngữ trong thực tế book two
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
428.34 BO-S
|
Tác giả:
Susan Boyer, Nguyễn Thành Yến(Giới thiệu). |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Chiến lược-Kế hoạch-Chương trình đầu tư phát triển kinh tế-Xã hội Việt Nam đến năm 2010 : Stratagies-Plans-Programs of Vietnam Socio-Economic developement investment to the year 2010 : /
Năm XB:
2004 | NXB: Thống kê
Số gọi:
338.9597 NG-H
|
Tác giả:
TS Nguyễn Mạnh Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Minh Đức (chủ biên) và ban biên tập Tạp chí Computer Fan |
Sách gồm 17 chương, trình bày theo phương thức thực hành từng bước của từng tác vụ chính như: giới thiệu về mạng, các điểm căn bản về thiết kế...
|
Bản giấy
|
||
Lí thuyết xác suất và thống kê
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
519.5 DI-G
|
Tác giả:
Đinh Văn Gắng |
Tài liệu bao gồm những vấn đề cơ bản nhất của lí thuyết xác suất và thống kê, giới thiệu và chứng minh hầu hết các mệnh đề, các định lý quan trọng...
|
Bản giấy
|
|
Hỏi và đáp về luật kế toán và các văn bản hướng dẫn thi hành luật kế toán
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
343.597 PH-D
|
Tác giả:
Phạm, Văn Đăng |
Gồm các câu hỏi và trả lời về những quy định chung của luật kế toán, nội dung công tác kế toán, hoạt động nghề nghiệp kế toán, quản lí về kế toán.
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lưu Đình Hoa; Người dịch: Trần Quân, Thanh Giang; Hiệu đính: Thanh Hà |
Giới thiệu 36 kế được viết theo 3 nội dung: nguồn gốc, chú bình, những lời giải ngắn gọn của tác giả về vị trí vai trò của mưu kế, dẫn truyện. Từ...
|
Bản giấy
|
||
Kế hoạch kinh doanh
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Ngọc Thúy (chủ biên), Phạm Tuấn Cường, Lê Nguyễn Hậu, Tạ Trí Nhân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Đặng Hùng Thắng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Công Nhự |
Trình bày vấn đề chung của Thống kê công nghiệp. Phân tích các hoạt động: thống kê kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp; Thống kê...
|
Bản giấy
|
||
Những kế sách dựng xây đất nước của cha ông ta
Năm XB:
2004 | NXB: Tư Pháp
Từ khóa:
Số gọi:
959.702 BU-D
|
Tác giả:
Bùi Xuân Đính |
Tập hợp các bản điều trần, tờ sớ, tờ khải, lời tâu, lời khuyên của các vị quan từ thởi Trần đến thời Nguyễn (cuối thế kỷ 19) được chép trong các bộ...
|
Bản giấy
|