| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
A study on advice-giving in English with reference to the VietNamese equivalents
Năm XB:
2015 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 LU-H
|
Tác giả:
Luu Thanh Huyen; GVHD: Le Van Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Truyền hình số mặt đất và tình hình triển khai tại Việt Nam
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Đảm; GVHD: PGS.TS. Nguyễn Thanh Nghị |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Life lessons from family vacations : trips that transform /
Năm XB:
2015 | NXB: Taylor Trade Publishing
Số gọi:
790.1 TO-R
|
Tác giả:
Rick Tocquigny, with Carla Tocquigny. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A study on structural and semantic features of English idioms denoting "happiness" with reference to the vietnamese equivalents
Năm XB:
2015 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-P
|
Tác giả:
Nguyen Minh Phuong; GVHD: Nguyen Thi Thanh Huong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện công tác tạo động lực cho người lao động tại Tổng Công ty Đầu tư phát triển hạ tầng đô thị UDIC
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 BU-A
|
Tác giả:
Bùi Hoàng Anh; PGS.TS Trương Đoàn Thể |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
999 lời tục ngữ - ca dao Việt Nam về thực hành đạo đức : Sưu tầm - Tuyển chọn - Giải thích - Bình luận : Nguyễn Nghĩa Dân
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
398.809597 Nguyễn Nghĩa Dân
|
Tác giả:
Nguyễn, Nghĩa Dân |
Trình bày khái quát về đạo đức trong tục ngữ, ca dao Việt Nam. Sưu tầm, tuyển chọn, giải thích, bình luận tục ngữ, ca dao Việt Nam về đạo đức. Bảng...
|
Bản giấy
|
|
Study on morphological and semantic features of English information technology terms
Năm XB:
2015 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 TR-A
|
Tác giả:
Trần Thị Mai Anh; GVHD: Mai Thị Loan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Từ điển địa danh Trung Bộ / Lê Trung Hoa
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
915.974003 LE-H
|
Tác giả:
Lê Trung Hoa |
Giới thiệu tương đối đầy đủ những địa danh tiêu biểu tại Trung Bộ Việt Nam, có giải thích nguồn gốc và ý nghĩa ban đầu của những địa danh này
|
Bản giấy
|
|
Hoạt động kinh doanh trên website thương mại điện tử theo pháp luật Việt Nam
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Ngọc Mai, GVHD: TS. Đồng Ngọc Ba |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Phân lập, tuyển chọn và định tên nấm men Moniliella có khả năng sinh tổng hợp erythritol cao
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 PH-H
|
Tác giả:
Phùng Thị Ngọc Hân; PGS.TS Vũ Nguyên Thành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Văn học dân gian dân tộc Cơ Tu
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
398.209597 TR-P
|
Tác giả:
Trần Nguyễn Khánh Phong s.t., chuyển ngữ, b.s. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lễ quét làng của người Tu Dí : Xã Thanh Bình, huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai /
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
394.269597 BU-T
|
Tác giả:
Bùi Thị Thu |
Trình bày khái quát chung về tên gọi, dân số, nguồn gốc lịch sử, đặc điểm kinh tế xã hội, ý nghĩa và diễn trình nghi lễ quét làng của người Tu Dí ở...
|
Bản giấy
|