| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Thiết kế tour "về nguồn" nhằm thu hút khách du lịch Việt Kiều trong dịp đại lễ kỷ niệm 1000 năm Thăng Long-Hà Nội : Đề tài Nghiên cứu Khoa học /
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
338.4 LE-Q
|
Tác giả:
Lê Thị Quyên, Phạm Thị Thành, GVHD: Trịnh Thanh Thủy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đình, đền, miếu phủ Hà Nội và những nghi lễ thờ cúng
Năm XB:
2010 | NXB: Lao Động
Số gọi:
390.09597 VA-Q
|
Tác giả:
Văn Quảng |
Trình bày một số nét về bản chất và đạo lý gia tộc. Hướng dẫn cách chuẩn bị và thực hiện các nghi lễ thờ cúng tại nhà, chùa, đình, đền, miếu, phủ...
|
Bản giấy
|
|
Bài tập và bài giải Kế toán quản trị : Dùng cho sinh viên khối ngành kinh tế /
Năm XB:
2010 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
657.4 HU-L
|
Tác giả:
TS. Huỳnh Lợi |
Cuốn sách bao gồm những nội dung: tóm tắt lý thuyết kế toán quản trị cơ bản, bài tập trắc nghiệm và bài tập tự luận có đáp án theo chương trình đại...
|
Bản điện tử
|
|
Giáo trình quản trị tác nghiệp
Năm XB:
2010 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 TR-L
|
Tác giả:
TS.Trương Đức Lực; Th.S Nguyễn Đình Trung. |
Tài liệu cung cấp các thông tin về quản trị tác nghiệp...
|
Bản giấy
|
|
Sổ tay du lịch Việt Nam xa và gần
Năm XB:
2010 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
910.59703 MA-C
|
Tác giả:
Mai Chánh Cường, Vũ Đình Hòa |
Cuốn sách khái quát về địa lý Việt Nam. mạng lưới giao thông, các lộ trình khám phá du lịch...
|
Bản giấy
|
|
Tiếng Anh chuyên ngành Công nghệ Thông tin
Năm XB:
2010 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
428 TH-C
|
Tác giả:
B.s.: Thạc Bình Cường (ch.b.), Hồ Xuân Ngọc |
Hướng dẫn học tiếng Anh theo chuyên ngành công nghệ thông tin gồm các bài đọc, từ vựng, bài tập
|
Bản giấy
|
|
Sách hướng dẫn tự thực hiện : Quản lý và bảo vệ môi trường trong cơ sở lưu trú du lịch ở Việt Nam /
Năm XB:
2010
Từ khóa:
Số gọi:
363.709597 SAC
|
Tác giả:
Vụ Khách sạn ( Tổng cục du lịch), Trung tâm nghiên cứu và phát triển về Tiết kiệm năng lượng |
Cuốn sách giới thiệu về chương trình tổng thể và chương trình hành động quản lý bảo vệ môi trường. Thực hiện quản lý năng lượng trong cơ sở lưu trú...
|
Bản giấy
|
|
Designing online, offline and book abbreviation dictionaries for students in faculty of tourism - HaNoi Open University : Nghiên cứu Khoa học /
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910.072 VI-N
|
Tác giả:
Viet Thi Ngan , Vu Thi Kim Oanh; GVHD: Trần Nguyệt Quế |
Designing online, offline and book abbreviation dictionaries for students in faculty of tourism - HaNoi Open University
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng nghiên cứ website hệ thống thông tin về Hà Nội ứng dụng mã nguồn Wordpress : Nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910.072 PH-D
|
Tác giả:
Phạm Thị Thùy Dương, Đặng Hoàng Mai, Đặng Hương Ban Mai; GVHD:Nguyễn Lan Hương |
Xây dựng website hệ thống thông tin về Hà Nội ứng dụng mã nguồn Wordpress
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng phần mềm hỗ trợ Gps,bản đồ du lịch và tra cứu thông tin trên diện thoại di động : Đề tài Nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910.072 TR-V
|
Tác giả:
Trần Đức Việt,GVHD: Nguyễn Thị Lan Hương |
Xây dựng phần mềm hỗ trợ Gps,bản đồ du lịch và tra cứu thông tin trên diện thoại di động
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng chương trình du lịch online bán trên website ứng dụng công nghệ quay toàn cảnh : Nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910.072 DA-C
|
Tác giả:
Đào Thị Chang, Hồ Huyền Chi, Nguyễn Tuyết Hạnh; GVHD: Nguyễn Thị Thu Mai |
Xây dựng chương trình du lịch online bán trên website ứng dụng công nghệ quay toàn cảnh
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng đĩa CD hình ảnh Việt Nam qua góc nhìn các bảo tàng ở Hà Nội : Nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910.072 ĐA-M
|
Tác giả:
Đàm Thị Mai, Trần Hông Nhung; GVHD: Trần Nữ Ngọc Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|