| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Kết quả điều tra kinh tế xã hội gia đình 1994 - 1997 / : Results of the socio-economic survey of households 1994-1997. /
Năm XB:
1999 | NXB: Thống kê
Số gọi:
330.9 KET
|
Tác giả:
Tổng cục thống kê |
Gồm 2 phần: Đời sống dân cư. giáo dục, y tế, nhà ở và đầu tư tích lũy
|
Bản giấy
|
|
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
|
Tài liệu cung cấp các thông tin về kĩ thuật thiết kế và thi công nhà cao tầng
|
Bản giấy
|
||
Thiết kế chống ồn cho nhà ở và công trình công cộng
Năm XB:
1999 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
624.17 THI
|
|
Tài liệu cung cấp các thông tin về thiết kế chống ồn cho nhà ở và cong trình công cộng
|
Bản giấy
|
|
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Tăng trưởng kinh tế và công bằng xã hội ở nhật bản giai đoạn thần kỳ và ở Việt Nam thời kỳ đổi mới
Năm XB:
1999 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
338.9 LE-S
|
Tác giả:
PGS.PTS.Lê văn Sang;PTS.Kim Ngọc |
Giới thiệu khái quát với bạn đọc bức tranh về tăng trưởng kinh tế và công bằng xã hội ở Nhật Bản giai đoạn "thần kỳ" và Việt Nam thời kỳ "đổi mới"...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS. Nguyễn Sinh Huy |
Đối tượng, cơ cấu, chức năng, nhiệm vụ, phương pháp của xã hội học. Các vấn đề nghiên cứu trong xã hội học đại cương: con người và xã hội; Cơ cấu...
|
Bản giấy
|
||
Lý thuyết xác suất và thống kê toán học : (Dùng cho sinh viên các trường Đại học Kỹ thuật và Kinh tế) /
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
519 TR-D
|
Tác giả:
Trần Tuấn Điệp, Lý Hoàng Tú |
Nội dung cuốn sách bao gồm 12 chương , chia làm 2 phần: phần lý thuyết xác suất và phần thống kê toán. Sau mỗi chương còn kèm theo một số bài tập...
|
Bản giấy
|
|
Bài giảng xác suất và thống kê toán : Dùng cho sinh viên kinh tế và quản trị kinh doanh Đại học kinh tế quốc dân /
Năm XB:
1999 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
519.2 NG-V
|
Tác giả:
Nguyễn Cao Văn chủ biên, Trần Thái Ninh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Danh |
Những kiến thức cơ bản về địa hình, nước, không khí, của trái đất, chuyển động trái đất trong vũ trụ. Con người và trái đất
|
Bản giấy
|
||
Hệ thống kế toán doanh nghiệp xây lắp : Những văn bản pháp quy, hướng dẫn hạch toán /
Năm XB:
1999 | NXB: Tài chính
Từ khóa:
Số gọi:
657.7 PH-D
|
Tác giả:
PTS. Phùng Thị Đoan. |
Những quy định chung, danh mục, nội dung và phương pháp ghi chép chứng từ kế toán, sổ kế toán, báo cáo tài chính. Hệ thống tài khoản kế toán
|
Bản giấy
|
|
Trắc địa và bản đồ kỹ thuật số trong xây dựng
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
624 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thế Thận; Nguyễn Thạc Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|