| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Justin Clarke |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Cách hoạch định và thực thi chiến lược : 24 bước để thành công bất cứ chiến lược nào của công ty /
Năm XB:
2005 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658 ST-W
|
Tác giả:
Wallace Stettinus; D.Robley Wood... |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Sử dụng chỉ thị Rapd để phân tích đa dạng di truyền một số giống lúa của Việt Nam
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh Hà. GVHD: Lã Tuấn Nghĩa, Nguyễn Bá Ngọc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Bá Sơn |
Gồm 30 bài test và các bài tập ngữ pháp, từ vựng, bài tập trắc nghiệm, viết câu...
|
Bản giấy
|
||
Luật báo chí và các văn bản hướng dẫn thi hành
Năm XB:
2005 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
343.597099802632 LU-A
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế bộ tem:"Nghệ thuật xiếc Việt Nam". Tác phẩm "Về phép"
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
740 PH-T
|
Tác giả:
Phùng Hương Trà, GS. Nguyễn Ngọc Dũng, TS. Nguyễn Văn Vĩnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sự thật về những thất bại trong tiếp thị sản phẩm
Năm XB:
2005 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
658.8 HE-D
|
Tác giả:
By Donald W. Hendon; Thái Hùng Tâm (dịch); Nguyễn Văn Phước (M.s.) hiệu đính; Trần Hoàng Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Anh Cường |
Tổ chức và quản lý Tiếp thị - Bán hàng
|
Bản giấy
|
||
Đánh giá tính kháng bệnh đạo ôn và đa dạng di truyền của một số dòng /giống lúa bằng chỉ thị Rga
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-T
|
Tác giả:
Trần Thu Thủy. GVHD: Lã Tuấn Nghĩa, Nguyễn Bá Ngọc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hoài An |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Từ điển kỹ thuật xây dựng và máy móc thiết bị thi công Anh - Pháp - Việt : =Dictionary of Civil Engineering, Construction Machinery anh Equipment English - French - Vietnamese /
Năm XB:
2005 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
690.03 PH-V
|
Tác giả:
Phạm Thái Vinh |
Cuốn schs có hơn 44.000 từ tiếng Anh, 46.000 từ tiếng Pháp và hơn 68.000 từ tiếng Việt, được biên soạn về các lĩnh vực xây dựng, giao thông, công...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS. Ngô Văn Quỳ |
Sơ lược về lịch sử một số vấn đề cần quan tâm của các phương pháp thi công xây dựng; Những phương pháp thi công xây dựng phần ngầm các công trình...
|
Bản giấy
|