| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Chiến lược-Kế hoạch-Chương trình đầu tư phát triển kinh tế-Xã hội Việt Nam đến năm 2010 : Stratagies-Plans-Programs of Vietnam Socio-Economic developement investment to the year 2010 : /
Năm XB:
2004 | NXB: Thống kê
Số gọi:
338.9597 NG-H
|
Tác giả:
TS Nguyễn Mạnh Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Uyển Sĩ Quân; Lý Xuân Lập; Lưu Vệ Quốc. |
Giới thiệu "Binh pháp Tôn tử" của Trung Quốc ứng dụng trong kinh doanh qua việc luận bàn về việc khích lệ mọi người khi cầm quân ; về đấu trí đấu...
|
Bản giấy
|
||
Chiến quốc sách trong kinh doanh / : 88 kế làm giàu /
Năm XB:
1994 | NXB: Lao Động
Từ khóa:
Số gọi:
658 UY-Q
|
Tác giả:
Uyển Sĩ Quân; Lý Xuân Lập; Lưu Vệ Quốc. |
Giới thiệu "Binh pháp Tôn tử" của Trung Quốc ứng dụng trong kinh doanh qua việc luận bàn về việc khích lệ mọi người khi cầm quân ; về đấu trí đấu...
|
Bản giấy
|
|
Chiến sĩ quốc tế Hồ Chí Minh : Hoạt động thực tiễn và lý luận cách mạng /
Năm XB:
2010 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
959.704092 PH-L
|
Tác giả:
Phan Ngọc Liên |
Giới thiệu về Hồ Chí Minh - chiến sĩ cách mạng quốc tế; Những hoạt động quốc tế của Bác và tư tưởng của người về những vấn đề quốc tế
|
Bản giấy
|
|
Chiến thuật chiến lược quân sự Hồ Chí Minh
Năm XB:
2011 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
355.9597 DO-L
|
Tác giả:
Đỗ Hoàng Linh; Nguyễn Văn Dương (Sưu tầm và biên soạn) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
China catalyst : Powering global growth by reaching the fasstest growing consumer markets in the world /
Năm XB:
2013 | NXB: John Wiley & sons, INC
Số gọi:
382.0951 HO-D
|
Tác giả:
Dave M. Holloman |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
China-ASEAN relations: Cooperation and development : vol 2. /
Năm XB:
2016 | NXB: World Scientific Publishi
Từ khóa:
Số gọi:
327 LI-Y
|
Tác giả:
Liang Ying |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Đăng Hậu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Chính phủ điện tử : Tủ sách phổ biến kiến thức về công nghệ thông tin và truyền thông- ICT /
Năm XB:
2006 | NXB: Bưu điện
Từ khóa:
Số gọi:
352.30285 TR-T
|
Tác giả:
Trần Minh Tiến, Nguyễn Thành Phúc, Nguyễn Quỳnh Anh |
Những vấn đề chủ yếu liên quan đến Chính phủ điện tử: định nghĩa, lợi ích, mục tiêu, thách thức và thời cơ xây dựng khung chiến lược quốc gia, đào...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Dương Phong |
Chinh phụ ngâm (征婦吟, lời than vãn của người phụ nữ có chồng đi đánh trận), còn có tên khác là Chinh phụ ngâm khúc (征婦吟曲) là tác phẩm văn vần của...
|
Bản giấy
|
||
Chính phủ Việt Nam 1945 - 2003 : The Vietnamese Government 1945 - 2003 /
Năm XB:
2004 | NXB: Thông tấn
Từ khóa:
Số gọi:
320.4597 CHI
|
Tác giả:
Thông Tấn xã Việt Nam, Văn phòng Chính phủ |
Các tư liệu và mốc lịch sử quan trọng của Chính phủ Việt Nam trong hơn 50 năm (1945 - 2003): Chính sách và thành tựu, Chính phủ Việt Nam qua các...
|
Bản giấy
|
|
Chinh phục các làn sóng văn hóa : Những bí quyết kinh doanh trong môi trường văn hóa đa dạng /
Năm XB:
2006 | NXB: Tri Thức
Số gọi:
658.3 TR-F
|
Tác giả:
Trompenaars Fons; Hampden Charles - Turner |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|