| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Bùi Minh Trí, Nguyễn Định Thành |
Trình bày về số thực và trục số, các khái niệm cơ bản của hàm số, đạo hàm và vi phân của hàm số, các định lí về hàm khả vi. Các ứng dụng của đạo...
|
Bản giấy
|
||
Cẩm nang giáo dục từ xa : Pandora guidebook in distance educationGai /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
371.35 BEL
|
Tác giả:
Tian Belawai, Jon Baggaley; Trần Đức Vượng dịch |
Hệ thống lí luận về giáo dục mở và giáo dục từ xa. Kiểm tra, đánh giá và ứng dụng phương tiện trong giáo dục từ xa. Các nguyên tắc ứng dụng giáo...
|
Bản giấy
|
|
Ngữ pháp tiếng Việt Tập 1, Ngữ pháp tiếng Việt : Đã được Hội đồng thẩm định sách của Bộ giáo dục và Đào tạo giới thiệu làm sách dùng chung cho các trường Đại học Sư phạm /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
495.9225 DI-B
|
Tác giả:
Diệp Quang Ban, Hoàng Văn Thung. |
Cuốn sách trình bày các vấn đề chung về ngữ pháp và ngữ pháp học, ý nghĩa từ vựng và ý nghĩa ngữ pháp trong từ, các dạng thức ngữ pháp, phương thức...
|
Bản giấy
|
|
Một số phương pháp sinh học phân tử trong chẩn đoán bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-V
|
Tác giả:
Nguyễn Hoàng Việt. GVHD: Trần Văn Khánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Từ điển kỹ thuật công nghệ = : Dùng cho học sinh, sinh viên /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
603.03 PH-K
|
Tác giả:
Phạm Văn Khôi |
Giới thiệu từ điển tiếng Việt dùng cho học sinh - sinh viên tra cứu kiến thức về nhiều lĩnh vực kĩ thuật - công nghệ khác nhau được trình bày theo...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hồ Sĩ Đàm, Hồ Cẩm Hà, Nguyễn Việt Hà, Trần Đỗ Hùng |
Gồm khoảng 600 từ và thuật ngữ tin học có trong sách giáo khoa ở trường phổ thông
|
Bản giấy
|
||
Lý thuyết xác suất và thống kê toán hướng dẫn ôn tập lý thuyết và giải bài tập : Dùng cho các trường khối kinh tế và quản trị kinh doanh /
Năm XB:
2009 | NXB: Tài chính
Từ khóa:
Số gọi:
591.2 NG-V
|
Tác giả:
Nguyễn Cao Văn, Trần Thái Ninh |
Lý thuyết xác suất và thống kê toán, bao gồm các ký hiệu và công thức cơ bản,các định lý giới hạn, cơ sở lý thuyết mẫu. ước lượng tham số của quy...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu đặc điểm sinh học của một số loài vi tảo Silic phân lập ở rừng ngập mặn Xuân Thủy, Nam Định
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thu Hương. GVHD: Nguyễn Thị Hoài Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu sự sinh trưởng, phát triển của các dòng cẩm chướng sau xử lý EMS IN VITRO
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DI-H
|
Tác giả:
Đinh Thu Hương. GVHD: Nguyễn Thị Lý Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân lập và khảo sát hoạt tính sinh học của một số chủng nấm và xạ khuẩn ký sinh, cộng sinh trên cây thông đỏ - taxus wallichiana
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 VU-D
|
Tác giả:
Vũ Thị Duyên, GVHD: Lê Mai Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Kế toán tài chính doanh nghiệp /. Phần 2 /
Năm XB:
2009 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
657.071 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Công. |
Tìm hiểu về kế toán đầu tư tài chính, kế toán vốn bằng tiền và tiền vay, nghiệp vụ thanh toán, kế toán vốn chủ sở hữu; Phương pháp lập báo cáo tài...
|
Bản giấy
|
|
Chất lượng vắcxin bại liệt TYP 2 sản xuất trên tế bào thận khỉ tiên phát cấy truyền đời thứ nhất
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thanh Thúy, GVHD: PGS.TS Lê Thị Luân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|