| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu tẩy sạch Virus trên cây khoai tây bằng phương pháp nuôi cấy Meristem
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-M
|
Tác giả:
Trần Thế Mai. GVHD: Nguyễn Quang Thạch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu thành phần các chất có hoạt tính sinh học từ vẹm xanh Perna viridis và định hướng ứng dunhj sản phẩm
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Ngô Tiến Thành, GVHD: Phạm Quốc Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu thành phần hàm lượng các chất dinh dưỡng bổ sung trong quy trình công nghệ nuôi trồng chủng nấm linh chi DT trên nguyên liệu mùn cưa bồ đề
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TH-T
|
Tác giả:
Thái Thị Thanh Thảo, GVHD: GS.TS. Nguyễn Hữu Đống |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu thành phần Hóa học của tầm gửi dâu (Taxillus Chinensis (DC) Danser) ở Việt Nam
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 HO-T
|
Tác giả:
Hoành Thanh Thủy. GVHD: Lưu Văn Chính |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu thành phần hoá học và hoạt tính adrogen từ rễ cây Côngsêlên (Prismatomeris memecyloides Craid)
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thế Huỳnh; GVHD: PGS.TS. Nguyễn Mạnh Cường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu thành phần hóa học và hoạt tính sinh học của cây dương san hô (EUPHORBIA TITHYMALOIDES L.)
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 TR-N
|
Tác giả:
Trần Thị Hằng Nga; TS Cầm Thị Ính |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu thành phần hoá học và tác dụng bảo vệ gan của cây Xáo tam phân(Paramignya trimera) họ Rutacea của Việt Nam
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hiền; GVHD: PGS.TS. Nguyễn Mạnh Cường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu thành phần hóa học và tác dụng giảm LIPID nội bào của dịch chiết EtOH từ tảo lục CODIUM FRAGILE
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Thị Huệ; TS Hoàng Thị Minh Hiền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu thành phần Protein và một số tính chất của Proteinase ở loài cá cơm ( Stolephorus commerrsonii)
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DO-T
|
Tác giả:
Đỗ Hữu Trí, GVHD: TS. Nguyễn Thị Vĩnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu thị trường khách du lịch Nga đến Việt Nam
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Lan Anh; GVHD: TS. Đỗ Thị Thanh Hoa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu thiết bị chụp cắt lớp vi tính PET/CT
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Mạnh Cường, GVHD: TS Phạm Công Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu thiết hế thống thu thập dữ liệu sử dụng công nghệ truyền không dây LORA
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Ngọc Trung; NHDKH TS Nguyễn Hoàng Dũng |
1. Mục đích và phương pháp nghiên cứu
- Mục đích: Thiết kế hệ thống thu thập dữ liệu sử dụng công nghệ truyền không dây Lora nhằm tổng hợp các dữ...
|
Bản giấy
|