| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Kế toán tiêu thụ thành phẩm và xác định kết quả tiêu thụ thành phẩm tại công ty TNHH chế biến chè Hữu Hảo
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 HA-H
|
Tác giả:
Hà Thị Thu Huyền, Th.S Nguyễn Thị Thu Thủy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Kế toán tiêu thụ thành phẩm và xác định kết quả tiêu thụ thành phẩm tại tổng công ty giấy Việt Nam
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 DI-N
|
Tác giả:
Đinh Phương Ngân, GVHD: Th.S Đinh Phương Ngân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kế toán tiêu thụ và xác định kết quả tiêu thụ hàng hóa tại công ty cổ phần kinh doanh thuốc thú y AMAVET
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thùy Trinh, GVHD: GVC Đào Bá Thụ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kế toán tiêu thụ và xác định kết quả tiêu thụ thành phẩm tại công ty dệt Hà Nam
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 BU-A
|
Tác giả:
Bùi Thị Ngọc Ánh, GVHD: GVC Nguyễn Quốc Trân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kế toán tiêu thụ và xác định kết quả tiêu thụ và phương hướng hoàn thiện công tác hạch toán tiêu thụ tại công ty TNHH Ngọc Mười
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 PH-V
|
Tác giả:
Phạm Thị Vân, GVHD: GVC Đào Bá Thụ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Kế toán vốn bằng tiền tại công ty cổ phần sản xuất dịch vụ thương mại Anh Thái
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 LE-H
|
Tác giả:
Lê Thị Huế, Th.S Trương Thị Hồng Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
GS. Nguyễn Đình Cống |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Kết cấu thép công trình dân dụng và công nghiệp : Giáo trình dùng cho sinh viên ngành xây dựng và kiến trúc /
Năm XB:
2006 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
145/199 TDCN-10
|
Tác giả:
Phạm Văn Hội |
Tài liệu cung cấp các thông tin về kết cấu thép công trình dân dụng và công nghiệp
|
Bản giấy
|
|
Kết giao tinh tế : 96 mẹo nhỏ để đạt thành công lớn trong tạo dựng quan hệ /
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
158 LO-L
|
Tác giả:
Lowndes, Leil; Nguyễn Hồng Tâm [Dịch]. |
Có những người luôn có sức hấp dẫn người khác, họ đạt được thành công lớn trong công việc và cuộc sống. Ở họ bạn tìm thấy những đặc điểm chung như:...
|
Bản giấy
|
|
Key answers to the exercises practice and progress : New concept English /
Năm XB:
1997 | NXB: NXB Đồng Nai
Số gọi:
428 BU-D
|
Tác giả:
Bùi Quang Đông, Bạch Thanh Minh, Bùi Thị Diễm Châu |
Giải bài tập trong quyển Practice and Progress - New concept English, có bổ sung phần tóm tắt ngữ pháp cần thiết
|
Bản giấy
|
|
Khai thác du lịch cộng đồng tại đảo Quan Lạn
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910.072 TR-N
|
Tác giả:
Trần Thị Xuân Nguyên, Đồng Văn Tình, GVHD:Trần Nữ Ngọc Anh |
Chương 1: Cơ sở lý luận; Chương 2: Thực trạng hoạt động du lịch tại đảo Quan Lạn; Chương 3: Du lịch cộng đồng hướng phát triển mới tại đảo Quan Lạn
|
Bản giấy
|
|
Khai thác du lịch cộng đồng tại đảo Quan Lạn : Nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910.072 TR-N
|
Tác giả:
Trần Thị Xuân Nguyên, Đồng Xuân Tình; GVHD : Trần Nữ Ngọc Anh |
Khai thác du lịch cộng đồng tại đảo Quan Lại
|
Bản giấy
|