| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Phân tích hoạt động kinh doanh : Lý thuyết, bài tập và bài giảng /
Năm XB:
2009 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
658.4 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Mỵ ; Phan Đức Dũng |
Giới thiệu những vấn đề cụ thể của hành vi tổ chức: tổng quan về hành vi tổ chức, cơ sở của hành vi cá nhân, ra quyết định cá nhân, tạo động lực...
|
Bản điện tử
|
|
The Recipe Club : A tale of food and friendship /
Năm XB:
2009 | NXB: Polhemus Press
Số gọi:
813 IS-A
|
Tác giả:
Andrea Israel, Nancy Garfinkel |
Lilly and Val, friends from childhood, reveal their feelings, secrets, and recipes through a series of letters, until a misunderstanding separates...
|
Bản giấy
|
|
NetObjects Fusion 11 : Design and publish your own web site. Add graphics, audio, and custom menus. Collect data from your site's visitors /
Năm XB:
2009 | NXB: McGraw Hill
Từ khóa:
Số gọi:
006.7 PL-D
|
Tác giả:
Plotkin, David N. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
New headway 3 : Intermediate = Tiếng Anh giao tiếp : Student's book & workbook /
Năm XB:
2009 | NXB: Lao Động
Từ khóa:
Số gọi:
428.34 SOA
|
Tác giả:
Liz & John Soars; Hồng Đức dịch và giới thiệu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Thế Giới, Nguyễn Xuân Lãn |
Trình bày những khái niệm cơ bản của marketing, quản trị marketing, tiến trình quản trị marketing, hoạch định chiến lược marketing, các chiến lược...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
B.s.: Phạm Viết Trinh (ch.b.), Phạm Văn Đồng, Lê Phước Lộc |
Lý thuyết, các định luật, bài tập về thiên văn như: Quá trình phát hiện cấu trúc hệ mặt trời, quy luật chuyển động của các thiên thể, thời gian,...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Robert S. Feldman |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Bộ giáo dục và đào tạo;Viện Đại học Mở Hà Nội |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Media Writer's Handbook : A guide to common writing and editing problems /
Năm XB:
2009 | NXB: McGraw Hill
Số gọi:
808.027 AR-G
|
Tác giả:
Arnold, George T. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu bảo quản và phát triển nguồn vi khuẩn có ứng dụng trong phòng trừ côn trùng hại nấm tiêu dùng
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 HO-G
|
Tác giả:
Hoàng Hương Giang. GVHD: Nguyễn Ngọc Cường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình thương mại quốc tế Phần 1 : Dùng cho chuyên ngành Thương mại quốc tế /
Năm XB:
2009 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
382.071 NG-T
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Văn Tuấn, TS. Trần Hòe. |
Giới thiệu đối tượng và nhiệm vụ môn học. Phân tích bản chất, đặc trưng, lợi ích và chức năng nhiệm vụ của thương mại quốc tế; các vấn đề lí thuyết...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Ths. Bùi Thị Khuyên , LG. Phạm Văn Phấn , Phạm Thị Thùy Dương |
Bao gồm lý luận cơ bản và thực tiễn hợp đồng, các trường hợp cụ thể, các hợp đồng mẫu trong hoạt động sản xuất kinh doanh. Ngoài ra còn đề cập đến...
|
Bản giấy
|