| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Hoàng Thị Cấp sưu tầm và dịch thơ Tày |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Quản trị chiêu thị : Quản trị truyền thông tiếp thị /
Năm XB:
2007 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 HO-T
|
Tác giả:
Hoàng Trọng, Hoàng Thị Phương Thảo |
Tài liệu cung cấp các thông tin về quản trị chiêu thị
|
Bản giấy
|
|
Quản trị chiêu thị : Quản trị truyền thông và tiếp thị
Năm XB:
2007 | NXB: Thống kê
Số gọi:
659.13 HO-T
|
Tác giả:
Hoàng Trọng |
Quản trị chiêu thị quản trị truyền thông và tiếp thị
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lưu Đức Văn, Đào Thị Minh, Ngô Tấn Đạt, Bùi Ngọc Khoa |
Giới thiệu kỷ nguyên kỹ thuật số và thương mại điện tử. Xây dựng mô hình kinh doanh trong thương mại điện tử, quản trị kinh doanh
|
Bản giấy
|
||
Quản trị kinh doanh viễn thông theo hướng hội nhập kinh tế quốc tế
Năm XB:
2006 | NXB: Bưu điện
Từ khóa:
Số gọi:
348.043 BU-P
|
Tác giả:
GS.TS.NGƯT Bùi Xuân Phong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quản trị nguồn nhân lực trong doanh nghiệp bưu chính viễn thông
Năm XB:
2002 | NXB: Bưu điện
Số gọi:
658.3 HA-H
|
Tác giả:
Hà Văn Hội chủ biên, Bùi Xuân Phong, Vũ Trọng Phong |
Trình bày những vấn đề về quản trị nhân lực trong doanh nghiệp nói chung và doanh nghiệp Bưu chính viễn thông nói riêng như: hoạch định nguồn nhân...
|
Bản giấy
|
|
Quản trị nhân lực tại trung tâm thông báo tin tức hàng không
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 TR-S
|
Tác giả:
Trần Xuân Sơn, GVHD: An Như Hải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Minh An, Nguyễn Hoài Anh |
Giới thiệu những vấn đề thiết thực về quản trị sản xuất viễn thông như: Vai trò của viễn thông trong sự phát triển kinh tế, xã hội, cơ sở tổ chức...
|
Bản giấy
|
||
Quản trị truyền thông marketing của công ty Sanetwork Việt Nam
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 PH-H
|
Tác giả:
Phan Trọng Hậu, GVHD: Nguyễn Văn Mạnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phùng Hồ, Vũ Ngọc Hùng |
Giáo trình bao gồm tám chương: Chương 1 trình bày về quá trình truyền dẫn sóng quang trong môi trường; Chương 2 giới thiệu về linh kiện dẫn sóng...
|
Bản giấy
|
||
Quantitative Methods for computing students : = An active-learning approach /
Năm XB:
1993 | NXB: DP Publications Ltd
Từ khóa:
Số gọi:
005.131 CA-B
|
Tác giả:
Catlow, Brian |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quê hương địa đạo. Tuyển thơ Viễn Phương : Ký. Thơ /
Năm XB:
2015 | NXB: Hội Nhà văn
Từ khóa:
Số gọi:
895.922134 VI-P
|
Tác giả:
Viễn Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|