| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
1001 ý tưởng đột phá trong quảng cáo : 1001 advertising tips /
Năm XB:
2009 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
659.1 DUP
|
Tác giả:
Luc Dupont; Minh Trúc dịch; GS. TS. Hồ Đức Hùng hiệu đính |
Tập trung vào các hình thức khác nhau của quảng cáo có thể sử dụng kết hợp với những phương tiện truyền thông khác nhau. Mang lại những góc nhìn từ...
|
Bản giấy
|
|
Cơ sở Công nghệ Sinh học. Tập 3: Công nghệ Sinh học tế bào. Tập 3, Công nghệ sinh học tế bào /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Quang Thạch (chủ biên) |
Cơ sở của nuôi cấy mô tế bào thực vật. Môi trường nuôi cấy. Ảnh hưởng của các yếu tố sinh lý của nguồn mẫu đến sự sinh trưởng và phát sinh hình...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
O'Sullivan, Arthur |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Phân lập, tuyển chọn các chủng vi sinh vật có năng lực loại bỏ Photpho trong xử lý nước thải đô thị
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 BU-H
|
Tác giả:
Bùi Thị Thanh Huyền. GVHD: Nguyễn Văn Cách |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
English Know How : Student Book & Workbook /
Năm XB:
2009 | NXB: Lao Động
Từ khóa:
Số gọi:
428.0071 NA-B
|
Tác giả:
Therese Naber, Angela Blackwell, David McKeegan; Hồng Đức dịch và giới thiệu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu khả năng sinh Enzyme ngoại bào và phân hủy các hợp chất vòng thơm của chủng XKBH1
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thanh Ngân. GVHD: Nguyễn Bá Hữu, Đặng Thị Cẩm Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình nhập môn Mạng máy tính
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
004.6 HO-P
|
Tác giả:
Hồ Đắc Phương |
Tài liệu cung cấp các thông tin về nhập môn máy tính
|
Bản điện tử
|
|
Xác định hàm lượng uể bằng nước mắm bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao và phương pháp Urease
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-T
|
Tác giả:
Trần Thị Thanh Tâm. GVHD: Lê Thị Hồng Hảo, Vũ Thị Trang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Lịch sử Nhà nước và Pháp luật Việt Nam
Năm XB:
2009 | NXB: Công An Nhân Dân
Số gọi:
340.09597 VU-N
|
Tác giả:
GS.TS.Lê Minh Tâm; ThS.Vũ Thị Nga |
Sách này: trình bày quá trình hình thành nhà nước đầu tiên ở Việt nam - nhà nước Văn lang - Âu lạc, nhà nước Việt nam thời thời kì bắc thuộc, nhà...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS. TS. Phạm Quang Phan |
Trình bày đối tượng và phương pháp nghiên cứu kinh tế học vĩ mô và một số kiến thức cơ bản về hệ thống kinh tế vĩ mô, các chỉ tiêu kinh tế vĩ mô cơ...
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình Luật Dân sự Việt Nam. Quyển 1 /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
349.597071 DI-T
|
Tác giả:
PGS.TS Đinh Văn Thanh, TS Phạm Văn Tuyết. |
Khái quát chung về luật dân sự Việt Nam. Quan hệ pháp luật dân sự, giao dịch dân sự, các hình thức đại diện trong pháp luật, thời hạn và thời hiệu...
|
Bản giấy
|