| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Trần Vân Hạc, Cà Văn Chung. |
Giới thiệu lịch của người Thái ở Sơn La từ năm 1924 đến năm 1948
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
B.s.: Nguyễn Xuân Kính (ch.b.), Phan Lan Hương -. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Giới thiệu một số tác phẩm tiêu biểu của kho tàng sử thi Mơ Nông, Ê Đê
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
398.209597 DO-K
|
Tác giả:
Đỗ Hồng Kỳ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tục thờ thần và thần tích Nghệ An
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
398.410959742 NI-G
|
Tác giả:
Ninh Viết Giao |
Tổng quan về tục thờ thần và thần tích ở Nghệ An. Tìm hiểu thần tích ở các huyện thuộc tỉnh Nghệ An
|
Bản giấy
|
|
Dân ca các dân tộc thiểu số Việt Nam Quyển 1 : Dân ca trữ tình sinh hoạt /
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
398.809597 TR-A
|
Tác giả:
Trần Thị An. |
Giới thiệu các làn điệu dân ca trữ tình sinh hoạt thể hiện tình yêu quê hương đất nước và quan hệ gia đình - xã hội của các dân tộc thiểu số Việt Nam
|
Bản giấy
|
|
Conversation maintaining strategies in English with reference to the Vietnamese equivalent
Năm XB:
2015 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 BU-H
|
Tác giả:
Bui Thu Hien; GVHD: Phan Văn Quế |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Văn học dân gian hiện đại Quyển 2
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
398.809597 TR-L
|
Tác giả:
Trần Gia Linh. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Dân ca các dân tộc thiểu số Việt Nam Quyển 3 : Dân ca trữ tình sinh hoạt /
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
398.809597 TR-A
|
Tác giả:
Trần Thị An. |
Giới thiệu các làn điệu dân ca trữ tình sinh hoạt của các dân tộc thiểu số Việt Nam với các chủ đề về quê hương đất nước, gia đình xã hội và tình...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Bùi Văn Lợi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
A study on advice-giving in English with reference to the VietNamese equivalents
Năm XB:
2015 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 LU-H
|
Tác giả:
Luu Thanh Huyen; GVHD: Le Van Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Truyền hình số mặt đất và tình hình triển khai tại Việt Nam
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Đảm; GVHD: PGS.TS. Nguyễn Thanh Nghị |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|