| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Phương pháp nghiên cứu khoa học / : Dùng cho sinh viên khối ngành Xã hội nhân văn /
Năm XB:
2015 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
001.4 LE-H
|
Tác giả:
TS. Lê Văn Hào |
Giới thiệu tiến trình từng bước của quá trình nghiên cứu khoa học gồm: tìm kiếm đề tài nghiên cứu và phân tích, xử lí thông tin tổng quan tài liệu,...
|
Bản giấy
|
|
Một số vấn đề pháp lý về kiểm soát tập trung kinh tế ở Việt Nam
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 DA-H
|
Tác giả:
Đặng Ngọc Huyền, GVHD: TS. Đoàn Trung Kiên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Ứng dụng chỉ thị phân tử để xác định cá thể mang gen kháng bệnh mốc sương trong quần thể chọn tạo giống khoai tây
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Duyên; TS Lê Hùng Lĩnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Xây dựng thường quy định lượng Choline trong sản phẩm dinh dưỡng công thức cho trẻ em bằng sắc ký ION
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hà My; Th.S Lê Hồng Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Sinh lý chống chịu điều kiện môi trường bất lợi của thực vật
Năm XB:
2015 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
581.4 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Mã |
Trình bày về sự biến động môi trường sống và bản chất chống chịu môi trường bất lợi của thực vật. Vai trò của protein, prolin, polyamin, diamin,...
|
Bản giấy
|
|
Giao kết hợp đồng trong kinh doanh và thực tiễn áp dụng tại Việt Nam
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 VU-H
|
Tác giả:
Vũ Thị Hằng, GVHD: TS. Trần Thị Bảo Ánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Phương pháp thiết kế mô phỏng hệ thống thông tin quang DWDM
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 VU-Q
|
Tác giả:
Vương Hồng Quang; PGS.TS Nguyễn Hữu Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Tập quán ăn uống của người Tày vùng Đông Bắc Việt Nam
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
394.12095971 MA-D
|
Tác giả:
Ma Ngọc Dung |
Giới thiệu đặc điểm tự nhiên, kinh tế - xã hội và nguồn lương thực thực phẩm của người Tày vùng Đông Bắc Việt Nam. Trình bày món ăn, đồ uống, thức...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vũ Văn Lâu |
Giới thiệu sơ lược về từng con giáp. Tìm hiểu về quan niệm dân gian, truyền thuyết, văn hoá dân gian cũng như các thành ngữ, tục ngữ nói về 12 con...
|
Bản giấy
|
||
Đuống của người Mường ở Kim Thượng huyện Tân Sơn tỉnh Phú Thọ
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
390.0959721 KI-S
|
Tác giả:
Kiều Trung Sơn |
Khái quát về người Mường ở xã Kim Thượng, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ. Tìm hiểu về Đuống và chàm đuống ở Kim Thượng. Sự đa dạng và thống nhất của...
|
Bản giấy
|
|
Về minh bạch hóa hoạt động chính quyền địa phương : Sách chuyên khảo /
Năm XB:
2015 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
320.809597 TR-O
|
Tác giả:
Trần Thị Diệu Oanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương tại Công ty TNHH Thương mại và công nghệ Tân Việt
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
657 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Khánh Linh, Th.S Nguyễn Thanh Trang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|