| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Trần Văn Tư - Nguyễn Ngọc Tuấn - Nhóm kỹ sư tin học ứng dụng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Lê Thuận, Thanh Tâm, Quang Huy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Microsoft Visual J++ : Hướng dẫn lập trình theo cáhc nhanh nhất với J++ /
Năm XB:
1999 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
005.13 DA-T
|
Tác giả:
Người dịch: Đặng Trung Toàn |
Giới thiệu ngôn ngữ lập trình Java và chương trình máy tính Microsoft visual J++; Hướng dẫn cách sử dụng Microsoft visual J++ và những chỉ dẫn cơ...
|
Bản giấy
|
|
Microsoft windows 2000 thực hành và ứng dụng : Cho người mới học đến người dùng thành thạo, Tự học tin học T.3 /
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
005.37 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Tiến, Đặng Xuân Hường, Nguyễn Văn Hoài |
Tài liệu cung cấp các thông tin về Microsoft windows 2000 thực hành và ứng dụng
|
Bản giấy
|
|
Microsoft windows 98 toàn tập : The most Complete & Practical Book for Every Windows 98 Users /
Năm XB:
1998 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
005.43769 MIC
|
Tác giả:
Tổng hợp và biên dịch: Vũ Tài Hoa, Nguyễn Hoài Nam, Nguyễn Hoà Phong, Hiệu đính: Nguyễn Văn Phước |
Tài liệu cung cấp các thông tin về Microsoft Windows 98 toàn tập
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
KS. Hải Dương (sưu tầm, biên soạn) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Microsoft Word 2000 thực hành & ứng dụng : Từ căn bản đến nâng cao /
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
005.3 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Tiến, Đặng Xuân Hường, Nguyễn Văn Hoài |
Hướng dẫn sử dụng Microsoft Word 2000, cách sử dụng các thanh công cụ, cài đặt và chạy Word
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Charles Rubin; Người dịch: Đoàn Công Hùng, Nguyễn Hoài Nam, Hiệu đính: Vũ Tài Hoa, Nguyễn Văn Phước |
Tài liệu cung cấp các thông tin về microsoft word 2000 toàn tập
|
Bản giấy
|
||
Miễn phí : Tương lai của một mức giá cách mạng
Năm XB:
2011 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
658.816 AN-C
|
Tác giả:
Chris Anderson; Phan Triều Anh dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Miền xác định cấu hình phủ sóng và lựa chọn vị trí trạm gốc trong hệ thống thông tin di động thế hệ ba WCDMA
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Văn Trà, TS. Nguyễn Nam Quân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Mind+machine : a decision model for optimizing and implementing analytics /
Năm XB:
2017 | NXB: Wiley,
Từ khóa:
Số gọi:
658.403 VI-M
|
Tác giả:
Marc Vollenweider |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Jacob Cordeiro |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|