| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Chiến quốc sách : Giới thiệu, trích dịch và chú thích /
Năm XB:
2001 | NXB: Văn học
Từ khóa:
Số gọi:
895.1 GI-C
|
Tác giả:
Giản Chi, Nguyễn Hiến Lê |
Giới thiệu nguồn gốc và nhận định giá trị tác phẩm về phương diện lịch sử xã hội và văn học. Trích dịch một số bài trong Chiến Quốc Sách
|
Bản giấy
|
|
Đọc, lập, phân tích báo cáo tài chính doanh nghiệp : Theo quyết định số 167/2000/QĐ-BTC ngày 25/10/2000 của Bộ trưởng Bộ tài chính /
Năm XB:
2001 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
657.3 NG-C
|
Tác giả:
PGS.TS. Ngô Thế Chi; TS. Vũ Công Ty. |
Cuốn sách gồm 2 phần: báo cáo tài chính và phương pháp lập báo cáo tài chính, phân tích báo cáo tài chính doanh nghiệp.
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Harry Cather, Richard Morris, Joe Wilkinson |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Nghề thủ công truyền thống Việt Nam và các vị tổ nghề
Năm XB:
2001 | NXB: Văn hoá dân tộc
Từ khóa:
Số gọi:
390.4 DO-H
|
Tác giả:
Đỗ Thị Hảo |
Cuốn sách này giưới thiệu đến bạn đọc về thủ công truyền thống ở Việt Nam, sự ra đời và phát triển của các làng nghề, các nhân vật được tôn vinh...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Dương Thanh Mẫn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
TOEIC official test-preparation guide
Năm XB:
2001 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
428.0076 TOE
|
Tác giả:
Bo Arbogast; Elizabeth Ashmore; Trina Duke; Kate Newman jerris, Melissa Locke, Rbonda Shearin. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Học tiếng Anh qua những câu chuyện vui Tập 1 : Sách song ngữ Anh-Việt /
Năm XB:
2001 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
428 PH-B
|
Tác giả:
Phạm Văn Bình. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Business listening & Speaking : Thực hành kỹ năng Nghe và Nói trong tiếng Anh thương mại /
Năm XB:
2001 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 MA-J
|
Tác giả:
Maurice Jamall; Bruce Wade |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bài tập giải tích Tập II, Tích phân không xác định - tích phân xác định - tích phân suy rộng - chuỗi số - chuỗi hàm
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
515.076 TR-L
|
Tác giả:
Trần Đức Long, Nguyễn Đình Sang, Hoàng Quốc Toản. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
101 Tình huống đối với hướng dẫn viên du lịch
Năm XB:
2001 | NXB: Văn hoá dân tộc
Từ khóa:
Số gọi:
910.91 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Cường Hiền |
Cuốn sách liệt kê 101 tình huống đối với hướng dẫn viên du lịch, giúp cho người hướng dẫn viên chủ động xử lý các tình huống xảy ra bất ngờ đáp ứng...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu con người - đối tượng và những hướng chủ yếu : Niên giám nghiên cứu số 1 /
Năm XB:
2001 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
306.09597 PH-H
|
Tác giả:
GS.VS.TSKH. Phạm Minh Hạc, TS. Hồ Sĩ Quý. |
Niên giám nghiên cứu số 1 của Viện Nghiên cứu Con người: Nghiên cứu con người và sự ra đời, phát triển của Viện nghiên cứu con người. Phát triển...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
David Burke |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|