| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Pháp luật về hộ kinh doanh từ thực tiễn chuyển đổi hộ kinh doanh thành doanh nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Tuyết Hạnh; GVHD: TS. Nguyễn Thị Yến |
Phân tích làm sáng tỏ một số khái quát về hộ kinh doanh, thực trạng, đề xuất một số giải pháp nhằm hoàn thiện pháp luật về hộ kinh doanh và nâng...
|
Bản điện tử
|
|
Tổ chức hoạt động nghề thừa phát lại trong hoạt động kinh doanh thương mại theo pháp luật Việt Nam
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Tuấn Anh; GVHD: TS. Vũ Phương Đông |
Nghiên cứu phân tích lý luận về Thừa phát lại và tổ chức hoạt động thừa phát, phân tích hệ thống những quy định pháp luật về Thừa phát và thực tiễn...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS.Võ Đình Toàn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Pháp luật về trợ giúp xã hội đối với người cao tuổi từ thực tiễn huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 DO-T
|
Tác giả:
Đỗ Đức Trịnh; GVHD: TS. Phan Thị Thanh Huyền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Luật bình đẳng giới (Hiện hành)
Năm XB:
2019 | NXB: Chính trị Quốc gia Sự thật
Số gọi:
342.5970802632 LUA
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kinh dịch : Đối chiếu, chỉnh sửa theo bản gốc và giới thiệu; Trọn bộ /
Năm XB:
2019 | NXB: Văn học; Công ty Văn hóa Huy Hoàng
Từ khóa:
Số gọi:
133.33 NG-T
|
Tác giả:
Ngô Tất Tố dịch và chú giải |
Triết học Phương Đông: Kinh dịch (Trung Quốc). Chu dịch hạ kính: Các quẻ Hàm, Hằng, Độn, Đại Tráng, Tấn, Minh Di, Gia Nhân, Khuê, Kiển, Giải, Tổn,...
|
Bản giấy
|
|
Hệ thống tài chính Việt Nam
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658.15 NG-T
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Trọng Tài; ThS. Trần Huy Tùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
The indicators affecting writing English busniess letters for the third year students at faculty of English, Hanoi Open university
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-M
|
Tác giả:
Tran Thi Diem My; GVHD: Le Thi Vy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
motivating the third year english majors at hanoi open university to study translation subject effectively
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 DI-T
|
Tác giả:
Dinh Hanh Thao; GVHD: Pham Thi Minh Phuong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nguyên lý thống kê kinh tế
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
338.702 PH-K
|
Tác giả:
Phạm Ngọc Kiểm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Improving English presentation skills for 4th year students of English at Hanoi Open University
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 DA-M
|
Tác giả:
Đặng Thị Hồng Mai; GVHD: Nguyễn Thị Thu Hường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật về kinh doanh vận chuyển hành khách bằng đường bộ ở Việt Nam
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Công; GVHD:TS. Trần Thị Thúy |
Nghiên cứu nhằm góp phần làm sáng tỏ, hoàn thiện các quy định pháp luật về kinh doanh vận chuyển hành khách
|
Bản giấy
|