| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
TS. Lê Văn Phùng |
Giới thiệu những kỹ năng thực hành trong việc phân tích và thiết kế một hệ thống thông tin quản lý. Trình bày những khái niệm cơ bản về hệ thống và...
|
Bản giấy
|
||
kèm lời giải - Song ngữ Pháp - Việt / : kèm lời giải - Song ngữ Pháp - Việt /
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
445 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Tuấn, Tăng Văn Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình triết học Mác-Lênin : Dùng trong các trường đại học, cao đẳng /
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
190.071 GIA
|
|
Tìm hiểu vai trò triết học Mác - Lênin và chủ nghĩa duy vật Mácxít. Phép biện chứng duy vật với việc nhận thức và cải tạo thế giới. Mối quan hệ...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Quốc Vượng - Vũ Tuấn San |
Cuốn sách này là những câu chuyện về Hà Nội từ thuở mở nước. Đó là những truyền thuyết, huyền tích về truyền thống và sức mạnh dựng nước, giữ nước...
|
Bản giấy
|
||
Đàm thoại tiếng Pháp trong 7 ngày : Dễ dàng và nhanh chóng /
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
445 NH-V
|
Tác giả:
Nhân Văn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Trả lời các câu hỏi về xây dựng nhà ở gia đình Tập 2, Thiết kế
Năm XB:
2004 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
690 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Bá Đô, Nguyễn Đình Thuần. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Access và ứng dụng : Sách dùng cho các trường đào tạo hệ THCN /
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
347/2630 TH-09
|
Tác giả:
TS. Huỳnh Quyết Thắng. |
Giới thiệu hệ quản trị cơ sở dữ liệu Access. Phương pháp tạo lập cơ sở dữ liệu, thiết kế biểu mẫu và báo cáo, lập trình trên Access. Sử dụng đối...
|
Bản giấy
|
|
Vật lý đại cương :. Tập 1, Cơ - Nhiệt : : Dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp /
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
530.1 LU-B
|
Tác giả:
Lương Duyên Bình (Chủ biên),. |
Đại cương về vật lý cơ nhiệt học: Động học và động lực học chất điểm; Thuyết tương đối hẹp; Nguyên lý về nhiệt động học
|
Bản giấy
|
|
121 tình huống giao tiếp tiếng Anh khi đi khám bệnh : English for seeing doctors /
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
428.34 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Tuyết và ban biên tập Infor stream |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phan Ngọc |
Cuốn sách này nói về những khái niệm mở đầu, giao lưu, bảo vệ và phát huy văn hóa
|
Bản giấy
|
||
10 nguyên tắc cạnh tranh trên thương trường Tâp 1, Thực hiện mục tiêu chiến lược
Năm XB:
2004 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
658.4 KH-H
|
Tác giả:
Khang Chí Hoa. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Ô Henry, Ngô Vĩnh Viễn |
Tuyển một số truyện ngắn tiêu biểu: "Chiếc lá cuối cùng", "Món quà của thầy giáo", "Một sự cải tạo được cứu vãn",... và 3 bài viết bình giảng, lý...
|
Bản giấy
|