| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Ứng xử với rừng trong văn hoá truyền thống của người Thái ở Điện Biên
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
398.309597 DA-O
|
Tác giả:
Đặng Thị Oanh, Đặng Thị Ngọc Lan, Nguyễn Văn Thuỷ |
Vài nét khái quát về vai trò của rừng trong đời sống của người Thái. Trình bày các tri thức dân gian liên quan đến săn bắt thú rừng, chim chóc, hái...
|
Bản giấy
|
|
Tục kẻ mang, kẻ búa, kẻ nản của người Tày Cao Bằng
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
390.0959712 TR-M
|
Tác giả:
Triệu Thị Mai |
Khái quát về người Tày - Nùng ở Cao Bằng; tìm hiểu lễ kẻ mang, kẻ búa, kẻ nản, một số nghi lễ giải hạn, hình ảnh cũng như chuyện kể về nghề phựt...
|
Bản giấy
|
|
A study of English food-related set expressions and the Vietnamese equivalents
Năm XB:
2015 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 LE-D
|
Tác giả:
Le Phuong Dung; GVHD: Hồ Ngọc Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phát triển cho vay hộ sản xuất kinh doanh tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - chi nhánh Đông Anh
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Ngọc Tuấn; GS Phạm Quang Phan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Truyện thơ Tày, nguồn gốc, quá trình phát triển và thi pháp thể loại
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
398.809597 Vu-T
|
Tác giả:
Vũ Anh Tuấn |
Giới thiệu nội dung 3 vấn đề chính của truyện thơ Tày: Nguồn gốc, quá trình hình thành - phát triển và thi pháp thể loại của truyện thơ Tày
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đinh Thị Hựu |
Khái quát về vè, tiếng nói, lời ca đấu tranh của vùng đất Đà Nẵng. Giới thiệu những bài vè về đấu tranh phong kiến, thực dân: Vè xin xâu chống...
|
Bản giấy
|
||
Tinh thần yêu nước qua các thể loại văn học dân gian người Việt
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
398.209597 VU-H
|
Tác giả:
Vũ Tố Hảo (ch.b.), Kiều Thu Hoạch, Nguyễn Xuân Kính... |
Nghiên cứu tinh thần yêu nước trong tục ngữ, ca dao. Tìm hiểu các thể loại ngụ ngôn và sự vận dụng của các nhà văn, thơ, cận hiện đại trong việc...
|
Bản giấy
|
|
Ca dao người Việt: Ca dao tình yêu lứa đôi Quyển 4
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
398.809597 NG-K
|
Tác giả:
B.s.: Nguyễn Xuân Kính (ch.b.), Phan Lan Hương. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A study on syntactic and semantic features of English motion verbs in comparision with the Vietnamese equivalents
Năm XB:
2015 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 PH-B
|
Tác giả:
Phan Thị Thanh Bình; GVHD: Hoàng Tuyết Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương tại Công ty cổ phần thương mại dịch vụ và xuất nhập khẩu Hải Phòng
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
657 DO-T
|
Tác giả:
Đỗ Thị Hà Trang; GVHD TS Lê Thị Hồng Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Công tác hỗ trợ đào tạo bồi dưỡng nguồn nhân lực cho các Doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn Thành phố Hà Nội
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Huệ; TS Đặng Văn Dân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Truyện cổ Thái : Song ngữ Thái - Việt /
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
398.209597 QU-M
|
Tác giả:
S.t., dịch: Quán Vi Miên, Vi Khăm Mun |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|