| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Cơ chế, chính sách tài chính phục vụ sự phát triển của các nông, lâm trường, hợp tác xã ở Việt Nam hiện nay
Năm XB:
2023 | NXB: Tài chính
Số gọi:
343.597076 BOT
|
Tác giả:
Bộ tài chính |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cố định β-Glucosidase từ Aspergillus Niger Pbc trên Alginat-Natri và nghiên cứu khả năng ứng dụng của chế phẩm
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 CO-V
|
Tác giả:
Cồ Thị Thùy Vân. GVHD: Nguyễn Thị Xuân Sâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS. TSKH. Đỗ Sanh. Nguyễn Văn Đình, Nguyễn Văn Khang. |
Cơ học lý thuyết là khoa học nghiên cứu các quy luật về chuyển động cơ học của các vật thể trong không gian, theo thời gian
|
Bản giấy
|
||
Cơ học cơ sở: Tĩnh học và động học. Tập một /
Năm XB:
1995 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
531.11076 DI-H
|
Tác giả:
Đinh Thế Hanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cơ học đất ứng dụng và tính toán công trình trên nền đất theo trạng thái giới hạn
Năm XB:
2010 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
624.15136 PH-P
|
Tác giả:
Giáo sư tiến sĩ địa kỹ thuật Phan Trường Phiệt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Cơ học Kỹ thuật. Tập 1, Tĩnh học và động học /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
531.1 DO-S
|
Tác giả:
GS. TSKH. Đỗ Sanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cơ quan nhân quyền quốc gia - thực tiễn quốc tế và kinh nghiệm cho Việt Nam
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
341 VU-L
|
Tác giả:
Vũ Minh Lương, GVHD: TS. Chu Mạnh Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cơ sở công nghệ sinh học :. Tập 1, Công nghệ gen /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-B
|
Tác giả:
Lê Trần Bình, Quyền Đình Thi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cơ sở công nghệ sinh học :. Tập 2, Công nghệ hóa sinh /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DA-T
|
Tác giả:
Đặng Thị Thu, Tô Kim Anh, Lê Quang Hòa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cơ sở công nghệ sinh học :. Tập 4, Công nghệ vi sinh /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-N
|
Tác giả:
Lê Văn Nhương, Nguyễn Văn Cách, Quản Lê Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cơ sở Công nghệ Sinh học. Tập 3: Công nghệ Sinh học tế bào. Tập 3, Công nghệ sinh học tế bào /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Quang Thạch (chủ biên) |
Cơ sở của nuôi cấy mô tế bào thực vật. Môi trường nuôi cấy. Ảnh hưởng của các yếu tố sinh lý của nguồn mẫu đến sự sinh trưởng và phát sinh hình...
|
Bản giấy
|
|
Cơ sở công nghệ tế bào động vật và ứng dụng : Biên soạn theo chương trình khung đã được Bộ GD&ĐT phê duyệt /
Năm XB:
2010 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Số gọi:
571.6 KH-T
|
Tác giả:
Khuất Hữu Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|