| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Internet for English teaching
Năm XB:
2003 | NXB: Office of English language Programs
Từ khóa:
Số gọi:
428 WA-M
|
Tác giả:
Mark Warschauer, Heidi Shetzer, Christine Meloni |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phương pháp thực hành làm luận tiếng Anh
Năm XB:
2003 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
428 SI-P
|
Tác giả:
Sinh Phúc, Ngọc Bích và nhóm cộng tác. |
Part 1: essay skills - Part 2: Essay practice - Part 3: Some of model essays.
|
Bản giấy
|
|
Hợp tác thương mại hướng tới thị trường Mỹ
Năm XB:
2003 | NXB: Giao thông vận tải
Từ khóa:
Số gọi:
327 NG-L
|
Tác giả:
Ngô Thanh Loan, Nguyễn Xuân Thủy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Những mẩu chuyện lịch sử văn minh thế giới
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
909 DA-A
|
Tác giả:
Đặng Đức An, Lại Bích Ngọc, Lương Kim Thoa sưu tầm và tuyển chọn |
Những kiến thức cơ bản về lịch sử văn minh thế giới; Những thành tựu văn minh, những nhà văn hoá và những công trình lịch sử văn hoá... của các...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phạm Ngọc Trí |
Những từ ngữ y học chuyên ngành được cập nhật và có hình ảnh minh họa.
|
Bản giấy
|
||
Giải tích toán học :. tập 1 /, Phép tính vi phân và tích phân hàm số một biến số : : Tài liệu học tập lưu hành nội bộ. /
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
515 TH-S
|
Tác giả:
Thái Thanh Sơn. |
Tích phân bất định,tích phân xác định,tích phân bội,tích phân đường và mặt,phương trình vi phân,lý thuyết về chuỗi
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Huy Văn, Trần Văn Bình |
Trình bày khái niệm, chức năng và tiêu chí của design đồng thời sơ lược những phong cách lớn trong lịch sử design. Phân tích sự phát triển của...
|
Bản giấy
|
||
Tuyển tập thiết kế và trang trí sắt - thép - nhôm - inox trong kiển trúc hiện đại. Tập 1
Năm XB:
2003 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
739 TUY
|
|
Giới thiệu các hình dáng kiểu mẫu khác nhau của tường rào, mặt tiền thương hiệu, cổng cửa sân, cửa đôi, cửa đơn được thiết kế và trang trí dưới vật...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Thượng Thái |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Giải pháp phát triển làng nghề truyền thống ven sông Nhuệ tỉnh Hà Tây phục vụ cho du lịch
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910.072 VU-Q
|
Tác giả:
Vũ Thị Ngọc Quế, Nguyễn Tuyết Nga, Nguyễn Thị Trà, GVHD: Nguyễn Lan Hương |
Chương 1: Cơ sở lý luận chung về du lịch, Chương 2: Thực trạng của việc phát triển làng nghề truyền thống ven sông Nhuệ; Chương III: Giải pháp cơ...
|
Bản giấy
|
|
Phân tích và giải mạch điện tử công suất
Năm XB:
2003 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
621.381 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Quốc Hải; Dương Văn Nghị |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
365 tình huống quản lý tài chính- kế toán doanh nghiệp
Năm XB:
2003 | NXB: Tài chính
Từ khóa:
Số gọi:
658.1511 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Xuân Tiền, Nhữ Văn Hoan, |
Những kiến thức cơ bản về kế toán và công tác hạch toán trong doanh nghiệp. Quản trị tài chính trong doanh nghiệp. Các chuẩn mực kế toán Việt Nam....
|
Bản giấy
|