| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Real Listening & Speaking 2 with answers : English Skills /
Năm XB:
2008 | NXB: Cambridge University Press
Số gọi:
420 SA-L
|
Tác giả:
Sally Logan; Craig Thaine |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tài chính dành cho người quản lý = : Finance for Managers : /
Năm XB:
2008 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.15 TAI
|
Tác giả:
Biên dịch: Trần Thị Bích Nga - Phạm Ngọc Sáu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lịch sử Phật giáo thế giới /. Phần 1, Lịch sử phật giáo Ấn Độ, Lịch sử phật giáo Tây Tạng và Mông Cổ, Lịch sử phật giáo Nhật Bản. /
Năm XB:
2008 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
294.3095 TH-N
|
Tác giả:
Pháp sư Thánh Nghiêm, Pháp sư Tịnh Hải ; Dịch: Nguyễn Đức Sâm. |
Hoàn cảnh xã hội, sự thay đổi thời đại, các hoạt động của các giáo đoàn Phật giáo và sự phát triển tư tưởng giáo lí của Phật giáo ở Ấn Độ, Tây...
|
Bản giấy
|
|
Hồ Chí Minh về giáo dục toàn thư
Năm XB:
2008 | NXB: Từ điển Bách khoa
Từ khóa:
Số gọi:
335.4346 NG-V
|
Tác giả:
PGS.TS. Nghiêm Đình Vỳ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Real Listening & Speaking 3 with answers : English Skills /
Năm XB:
2008 | NXB: Cambridge University Press
Số gọi:
420 MI-C
|
Tác giả:
Miles Craven |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Thạch Bình Cường, Lê Quốc Trung |
Trình bày các vấn đề cơ bản về tin học và ngôn ngữ lập trình Pascal, gồm: giới thiệu Turbo Pascal, các thành phần cơ bản, các kiểu dữ liệu chuẩn,...
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu đa dạng di truyền của một số giống Sở ( Camellia sp.) của Việt Nam bằng kĩ thuật RAPD
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Quang Trịnh, GVHD: Khuất Hữu Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Jame H. Donneylly, Jr, - Jame L. Gibson |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Real Listening & Speaking 4 with answers : English Skills /
Năm XB:
2008 | NXB: Cambridge University Press
Số gọi:
420 MI-C
|
Tác giả:
Miles Craven |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Strategic Management 4th ed, Creating competitive advantages : Creating competitive advantages /
Năm XB:
2008 | NXB: McGraw-Hill/Irwin
Số gọi:
658.4 GR-D
|
Tác giả:
Dess, Lumpkin, Eisner. |
Bao gồm 4 phần: strategic analysis (phân tích chiến lược); strategic formulation (xây dựng chiến lược); strategic implementation (thực hiện chiến...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình xác suất và thống kê : Dùng cho sinh viên các ngành sinh học, nông - lâm - ngư nghiệp, kinh tế và quản lý kinh tế, tâm lí - giáo dục học /
Năm XB:
2008 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
519.2071 PH-K
|
Tác giả:
PGS.TS. Phạm Xuân Kiều |
Trình bày một số nội dung của giải tích tổ hợp, khái niệm xác xuất, biến ngẫu nhiên, hàm phân phối mẫu và các số đặc trưng mẫu, ước lượng tham số,...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu nhân in Vitro giống hoa phong lan Dendrobium Holyday Night First Love
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-N
|
Tác giả:
Trần Thị Hồng Nhung, GVHD: Nguyễn Quang Thạch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|