| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Phạm Quang Nghị |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Nối mạng không dây (Các bài thực hành trong 5 phút) : Wireless Networking (Tử sách tin học Thanh thiếu niên) /
Năm XB:
2006 | NXB: Giao thông vận tải
Từ khóa:
Số gọi:
004.62 TR-A
|
Tác giả:
KS. Trần Việt An |
Tài liệu cung cấp các thông tin về nối mạng không dây
|
Bản giấy
|
|
Nói Sao Cho Trẻ Chịu Nghe và nghe Sao Cho Trẻ Chịu Nói
Năm XB:
2010 | NXB: Tri Thức
Từ khóa:
Số gọi:
649.1 FAB
|
Tác giả:
Adele Faber, Elaine mazlish ; Trần Thị Lan Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lư Nhất Vũ (Sưu tầm, biên soạn, giới thiệu) |
Gồm một số bài nhận xét về nói thơ Vân Tiên cũng như các lối nói thơ khác ở Nam Bộ và hình thức nói vè, thơ rơi. Giới thiệu các làn điệu (28 bài...
|
Bản giấy
|
||
Nói tiếng Anh : Elementary phonetics and phonology /
Năm XB:
2000 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 HA-B
|
Tác giả:
Hà Văn Bửu |
Đề thi tuyển sinh Đại học về nguyên âm, phụ âm, chủ âm và phụ lục các thuật ngữ chuyên môn trong môn Phonetics và phonology
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm, Phạm Văn Thuận |
Những mẫu câu đơn giản thường gặp trong giao tiếp bằng tiếng Anh.
|
Bản giấy
|
||
Nominal clauses in english and the vietnamese equivalents : Mệnh đề danh từ tiếng anh và cách diễn đạt tương đương trong tiếng việt /
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 DO-T
|
Tác giả:
Do Huyen Trang, GVHD: Ho Ngoc Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
NOMINAL GROUPS USED IN THE FAIRY TALE “CINDERELLA” FROM THE PERSPECTIVE OF SYSTEMIC FUNCTIONAL GRAMMAR
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 PH-H
|
Tác giả:
Pham Thi Ha; NHDKH Ph.D Do Kim Phuong |
The study deals with the nominal groups in a chosen English fairy tale ‘Cinderella’ in terms of experiential and logical structures and also to see...
|
Bản giấy
|
|
Non finite clauses in English and their illustrations by English works and other reading materials
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TO-T
|
Tác giả:
Tống Thu Trang, GVHD: Nguyễn Quang Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vũ Thế Bình |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Non nước Việt Nam : Sách hướng dẫn Du lịch /
Năm XB:
2020 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
915.9704 VU-B
|
Tác giả:
Vũ Thế Bình |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Tổng cục du lịch |
Tài liệu cung cấp các thông tin về điều kiện tự nhiên, lịch sử, 54 dân tộc, tôn giáo, văn hóa truyền thống, tiềm năng du lịch của 64 tỉnh, thành...
|
Bản giấy
|