| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Cạnh tranh cho tương lai : Thông tin chuyên đề /
Năm XB:
1999 | NXB: Trung tâm TTKHKT Hóa chất
Từ khóa:
Số gọi:
303.49 TH-S
|
Tác giả:
Thái Quang Sa Biên soạn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phan Kế Bính |
Cuốn sách này trình bày tương đối đầy đủ về các phong tục tập quán cũ của nước Việt. Mô tả từng tập tục, gốc tích, phong tục trong gia tộc, phong...
|
Bản giấy
|
||
Tuyển chọn các bộ đề tiếng Anh : Ôn thi tú tài và đại học /
Năm XB:
1999 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
428.2 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Anh Dũng, Lý Thanh Trúc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Thanh |
Sưu tầm một số mẩu chuện kỳ thú về các nhân vật nổi tiếng
|
Bản giấy
|
||
Việt Nam giải pháp đưa khu vực tư nhân tham gia vào lĩnh vực cơ sở hạ tầng = : Các cơ hội cho Việt Nam /
Năm XB:
1999 | NXB: Ngân hàng thế giới tại Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
338.9 VIE
|
Tác giả:
Ngân hàng thế giới |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phạm Văn Thiều, Nguyễn Quang Thanh, Hà Thị Thanh Tâm |
Giới thiệu về ngôn ngữ lập trình java: các bài toán về biểu thức: các bài toán liên quan đến ký tự...
|
Bản giấy
|
||
Nguyên lý thiết kế kiến trúc dân dụng. Kiến trúc nhập môn : Giáo trình đào tạo kiến trúc sư /
Năm XB:
1999 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
720 NG-T
|
Tác giả:
GS.TS.KTS.Nguyễn Đức Thiềm |
Những khái niệm chung về kiến trúc. Các phương pháp và tổ chức thiết kế kiến trúc.Giải pháp kết cấu và cơ sở kinh tế kỹ thuật. Các cơ sở công năng...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Biên soạn:Vũ Đình Phòng, Lê Huy Hoà |
Luận thuyết Nêu những luận thuyết nổi tiếng trong lĩnh vực nhân văn và khoa học như: Phân tích sức mạnh quyền lực trong tác phẩm "Ông hoàng" của...
|
Bản giấy
|
||
Văn Kiện Đảng toàn tập Tập 6, 1936 - 1939
Năm XB:
1999 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
335.4346 VAN
|
Tác giả:
Đảng cộng sản Việt nam. |
Văn kiện đảng toàn tập gồm 52 phần văn kiện chính và 7 tài liệu phần phụ lục ,phản ánh tương đối đầy đủ ,toàn diện sự lãnh đạo của đảng ta trong...
|
Bản giấy
|
|
Ship or Sheep? : An intermediate pronunciation course /
Năm XB:
1999 | NXB: Cambridge University Press
Từ khóa:
Số gọi:
421.52 BAK
|
Tác giả:
Ann Baker |
Gồm những bài học rèn luyện kỹ năng phát âm tiếng Anh có kèm theo đĩa CD thực hành
|
Bản giấy
|
|
Lỗi ngữ pháp phổ biến : = ABC of common grammatical errors /
Năm XB:
1999 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 TU-N
|
Tác giả:
Nigel D Turton ; Dịch: Nguyễn Quốc Hùng, Phạm Ngọc Thạch |
Tập hợp và đưa ra các lỗi ngữ pháp tiếng Anh qua các bài viết của người học ở trình độ trung cấp, cao cấp, thuộc nhiều nhóm người nói nhiều thứ...
|
Bản giấy
|
|
Chân dung và đối thoại : Bình luận văn chương /
Năm XB:
1999 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
801.53 TR-K
|
Tác giả:
Trần Đăng Khoa |
Những bình luận và nhận xét về các vấn đề văn học đương đại và lao động của các nhà văn như: Tố Hữu, Xuân Diệu, Lưu Trọng Lư, Phù Thăng, Lê Lựu,...
|
Bản giấy
|