| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Luyện thi chứng chỉ ABC tiếng Anh toàn tập
Năm XB:
2003 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
428.076 LE-S
|
Tác giả:
Lê Văn Sự |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
|
Bao gồm toàn văn luật thi đua, khen thưởng, luật sử đổi, bổ sung một số điều luật thi đua, khen thưởng năm 2003
|
Bản giấy
|
||
Tài liệu luyện thi IELTS : khối thi học thuật /
Năm XB:
2003 | NXB: Nxb Tổng hợp Hồ Chí Minh
Số gọi:
428.076 SA-M
|
Tác giả:
Sam McCarter; Judith Ash |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Võ Đình Diệp, Việt Hà, Nguyễn Ngọc Giả (ch.b.)... |
Giới thiệu một số kinh nghiệm xây dựng kiến trúc nông nghiệp của các nước tiên tiến như Trung Quốc, Tiệp Khắc, Nhật Bản, Pháp về quy hoạch mặt bằng...
|
Bản giấy
|
||
Giới thiệu đề thi tuyển sinh năm học 2002-2003, 2003-2004 môn tiếng Anh : Vào Đại học và Cao Đẳng trong toàn quốc /
Năm XB:
2003 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
428.076 DA-T
|
Tác giả:
Đặng Đức Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Một số biện pháp cơ bản thu hút khách du lịch Nhật Bản cho thị trường du lịch Hà Nội : Nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910.072 HO-H
|
Tác giả:
Hoàng Lệ Hoa, Nguyễn Thanh Hằng; GVHD: Nguyễn Thị Thu Mai |
Một số biện pháp cơ bản thu hút khách du lịch Nhật Bản cho thị trường du lịch Hà Nội
|
Bản giấy
|
|
Marketing - chìa khóa của sự thành công trong kinh doanh viễn thông
Năm XB:
2003 | NXB: Bưu điện
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 NG-V
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Xuân Vinh (chủ biên), Mai Thế Nhượng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Bá Đô |
Tập hợp các giải đáp cho những thắc mắc xung quanh những vấn đề thực tế liên quan đến xây dựng nhà ở: làm nhà ở tuổi nào, thời gian nào trong năm,...
|
Bản giấy
|
||
Tuyển tập thiết kế và trang trí sắt - thép - nhôm - inox trong kiến trúc hiện đại Tập 2
Năm XB:
2003 | NXB: Trẻ
Số gọi:
745.4 TUY
|
Tác giả:
Nxb. Trẻ. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
KS. Nguyễn Quốc Cường và nhóm cộng sự |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Ứng dụng giải thuật di truyền để thiết kế mạch logic
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Minh Đức, PGS. Nguyễn Thanh Thủy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
IELTS practice test2 : 4 bộ đề luyện thi IELTS /
Năm XB:
2003 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 MI-J
|
Tác giả:
James Milton, Huw Bell, Peter Neville |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|