| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Richard T. Schaefer |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Biên soạn: TS. Lê Hữu Lập, ThS. Nguyễn Duy Phương |
Đại cương về kỹ thuật lập trình; Mảng và con trỏ; Duyệt và đệ quy; Ngăn xếp, hàng đợi và danh sách móc nối; Cấu trúc dữ liệu...
|
Bản giấy
|
||
Fundamentals of English traditional syntax. Quyển 1 : : Based on "A grammar of contemporary English" by Quirk R. et al., and "A university grammar of English" by Quirk R. & Greenbaum S /
Năm XB:
2008 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
428.2 TR-M
|
Tác giả:
Trần Hữu Mạnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân tích thiết kế hệ thống thông tin : Phương pháp và ứng dụng
Năm XB:
2008 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
004.21 NG-P
|
Tác giả:
TS Nguyễn Hồng Phương (Chủ biên), Th.S Huỳnh Minh Đức, Đoàn Thiện Ngân (Hiệu đính) |
- Giới thiệu hệ thống thông tin. - Các bước tin học hóa hệ thống thông tin. - Phương pháp phân tích thiết kế. - Ứng dụng.
|
Bản điện tử
|
|
Giáo trình Marketing du lịch
Năm XB:
2008 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
338.4071 NG-M
|
Tác giả:
PGS. TS. Nguyễn Văn Mạnh , TS. Nguyễn Đình Hòa |
Trình bày các khái niệm cơ bản về marketing du lịch, môi trường marketing, kế hoạch marketing của tổ chức (doanh nghiệp) du lịch, thị trường du...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Lý thuyết nhận dạng ứng dụng trong quản lý
Năm XB:
2008 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
658.3 DO-T
|
Tác giả:
GS.TS Đỗ Hoàng Toàn |
Cung cấp những kiến thức cơ bản và có hệ thống về khoa học nhận dạng để ứng dụng trong các hoạt động quản lí
|
Bản giấy
|
|
Chế độ kế toán hành chính sự nghiệp và các văn bản mới về chế độ tự chủ mua sắm tài sản công, lập dự toán quyết toán thu, chi ngân sách kiểm toán, thanh tra, kiểm tra tài chính hệ thống mục lục ngân sách nhà nước
Năm XB:
2008 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
657.1 CHE
|
Tác giả:
Bộ Tài chính. |
Cuốn sách nói vè chế độ kế toán hành chính sự nghiệp, chế độ mới về quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính đối...
|
Bản giấy
|
|
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Áp dụng hệ thống quản lý chất lượng ISO 9000-2000 cho nhà máy sản xuất thức ăn gia súc
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Nguyên, GVHD: Hoàng Đình Hòa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trương Thị Hồng |
Kiến thức kế toán ngân hàng được trình bày dưới dạng sơ đồ tài khoản như: kế toán nghiệp vụ huy động vốn, kế toán nghiệp vụ tín dụng, nghiệp vụ cho...
|
Bản giấy
|
||
Ngôn ngữ lập trình C++ và cấu trúc sữ liệu
Năm XB:
2008 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
005.13 NG-H
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Việt Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
David E. Carter; Suzanna MW Stephens |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|