| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Phân tích lỗi sai thường gặp khi sử dụng từ ngoại lai của sinh viên năm thứ hai Khoa Tiếng Trung Quốc- Viện Đại Học Mở Hà Nội.
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 TR-A
|
Tác giả:
Trần, Ngọc Anh ThS. Trần Thị Ngọc Mai |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân tích lợi thế cạnh tranh và gợi ý giải pháp kinh doanh hiệu quả loại hình du lịch MICE tại khách sạn Sofitel Metropole Hà Nội và khách sạn Meliá Hà Nội
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Bích Huyền; GVHD: Trần Nữ Ngọc Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS. TS. Đỗ Huy Giác, TS. Trịnh Đình Cường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Phân tích mạch transistor : Nguyễn lý mạch khuếch đại tín hiệu âm thanh, hình ảnh, thuật toán, ... /
Năm XB:
2003 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
621.381528 DO-H
|
Tác giả:
KS. Đỗ Xuân Hải, Nguyễn Xuân Mai |
Nguyên lý mach khuếch đại tín hiêu âm thanh, hình ảnh thuật toán; nguyên lý mạch tạo xung trong hệ điều khiển; nguyên lý mạch flipflop trong hệ...
|
Bản giấy
|
|
Phân tích mô hình tổ chức quản lý và phát triển nguồn nhân lực của khách sạn Hilton Hanoi Opera
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 DO-T
|
Tác giả:
Đỗ Thị Lương Tâm, PGS.TS Vũ Tuấn Cảnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân tích mối nguy về vệ sinh an toàn thực phẩm trong chuỗi cung ứng rượu vang
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 BU-D
|
Tác giả:
Bùi Quý Dũng, GVHD: TS Nguyễn Thị Minh Tú |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân tích phương pháp tạo hình qua hình vẽ những tác phẩm kiến trúc nổi tiếng của các kiến trúc sư lớn thế giới
Năm XB:
2012 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
720 PHA
|
Tác giả:
Biên dịch: Nguyễn Ngọc Giả, Võ Đình Diệp |
Tập trung phân tích 88 công trình kiến trúc, biểu hiện thông qua tổng mặt bằng, mặt cắt và các hình vẽ phân tích. Phân biệt miêu tả mô thức điển...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Tấn Bình (Chủ biên), Nguyễn Trần Huy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Phân tích số liệu nhiều chiều. Tập 1, Phân tích theo quan điểm hình học /
Năm XB:
2010 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
519.5 TO-T
|
Tác giả:
Tô Cẩm Tú; Nguyễn Huy Hoàng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân tích sơ lược từ ngữ rút gọn mang số từ trong tiếng Hán hiện đại và phương pháp dịch sang tiếng Việt
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 PT-N
|
Tác giả:
Phạm Thị Nga, ThS Nguyễn Thùy Linh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân tích sơ lược từ ngữ rút gọn mang số từ trong tiếng hán hiện đại và phương pháp dịch sang tiếng việt /
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
495.1 PT-N
|
Tác giả:
Phạm Thị Nga, ThS Nguyễn Thùy Linh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân tích sự biến đổi đa dạng di truyền của rong biển bằng kỹ thuật sinh học phân tử và bước đầu lựa chọn dòng có khả năng kháng bệnh và chịu nhiệt cao của ba chi rong sụn, rong nho và rong câu
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 BU-T
|
Tác giả:
Bùi Thị Thân; PGS.TS Đặng Diễm Hồng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|