| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu định lượng trong kinh doanh và tiếp thị
Năm XB:
2010 | NXB: GTVT,
Từ khóa:
Số gọi:
658.83 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Dung, Nguyễn Quốc Hưng, Nguyễn Quyết |
Nghiên cứu định lượng ứng dụng các phương pháp thống kê và phần mềm SPSS để khảo sát, phân tích, nghiên cứu các tổng thể mục tiêu ... nhằm giúp nhà...
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu đồ đạc nội thất ngự dụng hoàng cung triều Nguyễn ở Việt Nam
NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
720 L-NG
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Bích Liễu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu đồ đạc nội thất ngự dụng hoàng cung triều Nguyễn ở Việt Nam
NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
720 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Bích Liễu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu độ đo tương đồng văn bản trong tiếng Việt và ứng dụng hỗ trợ đánh giá việc sao chép bài điện tử
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
007.071 DU-L
|
Tác giả:
TS. Dương Thăng Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu độ đo tương đồng văn bản trong Tiếng Việt và ứng dụng hỗ trợ đánh giá việc sao chép bài điện tử : Báo cáo tổng kết đề tài khoa học và công nghệ cấp Viện /
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
378.17 DU-L
|
Tác giả:
Dương Thăng Long, Mai Thúy Hà, Trần Tiến Dũng |
Nghiên cứu lý thuyết về mô hình độ đo tương đồng văn bản, ứng dụng các mô hình vào thiết kế và xây dựng hệ thống độ đo tương đồng văn bản tiếng...
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu độc tính của một số chủng vi khuẩn lam gây độc tiềm tàng thuộc chi Microcystic bằng phương pháp thử sinh học trên Artemia salina
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 LE-H
|
Tác giả:
Lê Thị Hoài, GVHD: GS.TS Đặng Đình Kim, ThS Nguyễn Sỹ Nguyên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu đối chiếu các ngôn ngữ
Năm XB:
2008 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
415 LE-T
|
Tác giả:
Lê, Quang Thiêm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu đối dịch bản tin kinh tế từ tiếng Việt sang tiếng Trung Quốc : MHN 2022-02.33 /
Năm XB:
2022 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
495 NG-B
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Thị Vĩnh Bình |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu đổi mới phương pháp dạy học trực tuyến tại Trường Đại học Mở Hà Nội trong kỷ nguyên số. Đề tài Khoa học và công nghệ cấp Trường. Mã số: MHN 2023-OU5-01.42
NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
378.1734 NG-H
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Mai Hương; TS. Trần Thị Mai Hanh; TS.Bùi Thị Lự; ThS.Ngô Văn Đức; ThS. Nguyễn Thị Hương An; ThS. Phạm Thị Như Hoa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu đổi mới phương pháp giảng dạy môn hình họa tại Khoa Tạo dáng Công nghiệp - Viện Đại học Mở Hà Nội
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
745.2 LE-N
|
Tác giả:
Th.S Lê Trọng Nga |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu đổi mới quá trình dạy và học môn học "Thực hành hướng dẫn Du lịch" tại khoa Du lịch, Viện Đại học Mở Hà Nội / : Đề tài khoa học và công nghệ cấp Viện /
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
607.071 NG-H
|
Tác giả:
ThS. Nguyễn Thị Lan Hương |
Đề tài nghiên cứu thực trạng tình hình hiểu biết và khả năng vận dụng nghiệp vụ, kỹ năng hướng dẫn du lịch của sinh viên chuyên ngành du lịch. Hoàn...
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu đổi mới quản lý hoạt động kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của sinh viên ở khoa đào tạo từ xa Viện Đại học Mở Hà Nội / : Báo cáo tổng kết đề tài nghiên cứu khoa học và công nghệ cấp Viện /
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
378.071 TR-H
|
Tác giả:
ThS. Trần Thị Mai Hanh |
Đề tài làm rõ vai trò, vị trí của việc quản lý hoạt động kiểm tra đánh giá kết quả học tập trong đào tạo từ xa tại Viện Đại học Mở Hà Nội; đề xuất...
|
Bản điện tử
|