| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu hệ thống tự động hóa quản lý tòa nhà BMS
Năm XB:
2015 | NXB: c
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Văn Hoàng; GVHD Th.S Hoàng Anh Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu hệ tư vấn cộng tác dựa trên mô hình đô thị
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005 LE-H
|
Tác giả:
Lê Quang Hợp; TS Nguyễn Duy Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu hiệu quả phòng trừ bệnh héo xanh cây trồng của một số chủng vi khuẩn nội sinh đối kháng sau bảo quản
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 CH-Y
|
Tác giả:
Chu Thị Hoàng Yến, GVHD:Nguyễn Ngọc Cường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu hoàn thiện mô hình du lịch cộng đồng tại Bản Tà Sung xã Cao Phạ Huyện Mù Căng Chải Tỉnh Yên Bái : MHN 2022-02.29 /
Năm XB:
2022 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
338.4791597 BU-L
|
Tác giả:
ThS. Bùi Hà Linh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu hoạt động của bộ đăng ký định vị thường trú của mạng thông tin di động
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Việt Anh; GVHD: TS. Trần Tuấn Hưng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu khả năng đối kháng nấm bệnh ở cây tiêu của một số vi khuẩn được phân lập từ đất trồng Tiêu tại Tây Nguyên
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Hồng Hạnh; PGS.TS Phạm Việt Cường; PGS.TS Nguyễn Thị Kim Cúc; Th.s Trần Thị Hồng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu khả năng ức chế miễn dịch trên động vật của chế phẩm sinh học có nguồn gốc từ mít dai Artocarpus Heterophyllus Lamk
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 PH-K
|
Tác giả:
Phạm Quang KHoát, GVHD: Phạm Công Hoạt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu khả năng ức chế nấm mốc Aspergillus flavus và trung hòa độc tố aflatoxin của vi khuẩn Bacillus subtilis
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Mạnh Toàn, GVHD: Phạm Thị Tâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu khảo sát các điều kiện trích ly thu dịch quế giàu hoạt chất sinh học cinnamandehyde bằng enzyme ứng dụng sản xuất đồ uống thảo dược
Năm XB:
2021 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Chi; GVHD TS. Đỗ Trọng Hưng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Vũ Thùy Linh; GVHD: TS. Nguyễn Cao Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu Kỹ thuật chuyển đổi giữa IPv4 và IPv6
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Quang Hưng; NHDKH PGS.TS Nguyễn Hữu Trung |
1. Lý do lựa chọn đề tài
Hiện nay địa chỉ IPv4 đã cạn kiệt và thế hệ IP tiếp sau là IPv6 đã ra đời mạnh mẽ với các tính năng vượt trội. Tuy nhiên...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu kỹ thuật đối sánh văn bản Tiếng Việt ứng dụng trên hệ thống quản lý học tập trực tuyến Trường Đại học Mở Hà Nội
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 DA-T
|
Tác giả:
Đào Thị Tuyết; NHDKH TS Đinh Tuấn Long |
1. Mục đích và phương pháp nghiên cứu: Nghiên cứu nắm rõ một số phương pháp đo độ tương đồng văn bản, từ đó làm tiền đề để xây dựng mô hình hệ...
|
Bản giấy
|