| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Lịch sử thế giới cận đại
Năm XB:
2010 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
909 VU-N
|
Tác giả:
Vũ Dương Ninh - Nguyễn Văn Hồng |
Cuộc sách mạng tư sản ở Anh và Pháp. Tình hình kinh tế, chính trị, xã hội của nước Anh, Pháp trong giai đoạn 1815-1848. Các nước chuyên chế ở châu...
|
Bản giấy
|
|
Lịch sử và nghệ thuật ca trù
Năm XB:
2012 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
398.209597 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn, Xuân Diện |
Cuốn sách này viết về tổng quan về nguồn tư liệu, lịch sử và sinh hoạt ca trù, nghệ thuật ca trù
|
Bản giấy
|
|
Lịch sử văn hóa thế giới cổ trung đại
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
306.09 LU-N
|
Tác giả:
Chủ biên: Lương Ninh, Nguyễn Gia Phu, Định Ngọc Bảo, Dương Duy Bằng. |
Cuốn sách cung cấp những hiểu biết đại cương và giản yếu về tư tưởng, triết thuyết, văn tự, văn học, sử học, nghệ thuật và khoa học thời cổ - Trung...
|
Bản giấy
|
|
Lịch sử Việt Nam trong tục ngữ - ca dao
Năm XB:
2011 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
398.809597 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Nghĩa Dân |
Giới thiệu khái quát tục ngữ ca dao về lịch sử. Nghiên cứu các tiêu chí để xác định tục ngữ ca dao về lịch sử, nội dung của tục ngữ ca dao về lịch...
|
Bản giấy
|
|
Life lessons from family vacations : trips that transform /
Năm XB:
2015 | NXB: Taylor Trade Publishing
Số gọi:
790.1 TO-R
|
Tác giả:
Rick Tocquigny, with Carla Tocquigny. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lịn Thại : Hát giao duyên của người Nùng /
Năm XB:
2012 | NXB: Văn hoá dân tộc
Từ khóa:
Số gọi:
398.809597 DU-S
|
Tác giả:
Dương Sách |
chua co
|
Bản giấy
|
|
Linguistic features of Adjective Phrases in English and in Vietnamese
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thu Hiền; Supervisor: Đặng Ngọc Hướng, Ph.D. |
Research purposes: To find out the similarities and differences between Adjective Phrases in English and in Vietnamese in terms of structural and...
|
Bản điện tử
|
|
Linguistic features of artillery terms in English and Vietnamese
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 VU-H
|
Tác giả:
Vũ Thu Hiền; Supervisor: Đặng Nguyên Giang, Ph.D. |
Research purposes: To find out the similarities and differences between artillery terms in English and Vietnamese in terms of structural and...
|
Bản điện tử
|
|
Linguistic features of pharmaceutical terms in English and their Vietnamese equivalents
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Mai Lương; GVHD: Tran Thi Thu Hien |
My graduation thesis namely “Linguistic features of pharmaceutical terms in English and their Vietnamese equivalents” involves the analysis study...
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Phan Thế Hưng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Listening to communicate in English : Intermediate level /
Năm XB:
1991 | NXB: National textbook company
Số gọi:
428 NE-V
|
Tác giả:
Virginia Nelson |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Literacy and learning lessons from a longtime teacher Regie Routman
Năm XB:
2012 | NXB: International Reading Association
Từ khóa:
Số gọi:
372.6 RO-R
|
Tác giả:
Regie Routman |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|