| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nguyễn Thị DượcNghiên cứu xác định hàm lượng và hoạt tính sinh học của hợp chất Polyphenol trong lá chè xanh Việt Nam, vụ xuân
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Dược, GVHD: Vũ Hồng Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu khả năng sử dụng phân bón vi sinh vật chức năng cho cây khoai tây
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Lượng, GVHD: Phạm Văn Toản |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu sử dụng cỏ ngọt để sản xuất chè đen túi lọc
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Dược Lợi, GVHD: Nguyễn Duy Thịnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Philippe Bontems, Gilles Rotillon |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu nhân giống in Vitrio và nuôi trồng phong lan vũ nữ ( Oncidium. Gowẻ Ramsey)
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.0 NG-Q
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Quy, GVHD: Nguyễn Quang Thạch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân lập, nuôi cấy và tuyển chọn một số chủng nấm lớn có hoạt tính sinh học ở các rừng mưa nhiệt đới Bắc Việt Nam
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Luyện, GVHD: Lê Mai Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu các yêu tố ảnh hưởng đến khả năng nhân sinh khối của một số chủng vsv hữu ích sử dụng trong sản xuất chế ohẩm vsv phòng trừ nấm bệnh vùng rễ hồ tiêu
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-H
|
Tác giả:
Trần Thị Hải, GVHD: Nguyễn Thu Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
|
Giới thiệu luật ban hành văn bản qui phạm pháp luật năm 2008 qui định chi tiết về xây dựng, ban hành, nguyên tắc áp dụng, giám sát, kiểm tra, xử...
|
Bản giấy
|
||
Dự án xây dựng nhà máy chế biến sữa năng suất 50 triệu lít/năm
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 VU-H
|
Tác giả:
Vũ Thúy Hiền, GVHD: TS. Trần Thế Truyền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu ứng dụng chế phẩm vi sinh vật vào quá trình xử lý rác thải sinh hoạt và rác thải công nghiệp
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 BU-H
|
Tác giả:
Bùi Thúy Hạnh, GVHD: Lương Đức Phẩm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu xử lý bậc hai nước thải chế biến tinh bột sắn bằng phương pháp bùn hoạt tính
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Trúc Linh, GVHD: Phan Đỗ Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quản lý nhà nước đối với tiền tệ, tín dụng một số vấn đề lý luận và thực tiễn
Năm XB:
2008 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
352.49597 TR-T
|
Tác giả:
PGS.TS.Trần Đình Ty, TS.Nguyễn Văn Cường |
Cung cấp một cách hệ thống và toàn diện cơ sở quản lí tiền tệ và tín dụng. Phân tích cụ thể thực trạng quản lí nhà nước đối với tiền tệ, tín dụng ở...
|
Bản giấy
|