| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Cơ sở công nghệ sinh học :. Tập 2, Công nghệ hóa sinh /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DA-T
|
Tác giả:
Đặng Thị Thu, Tô Kim Anh, Lê Quang Hòa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cơ sở công nghệ sinh học :. Tập 1, Công nghệ gen /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-B
|
Tác giả:
Lê Trần Bình, Quyền Đình Thi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cơ sở công nghệ sinh học :. Tập 4, Công nghệ vi sinh /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-N
|
Tác giả:
Lê Văn Nhương, Nguyễn Văn Cách, Quản Lê Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hoạt động của quốc hội trong điều kiện Việt Nam là thành viên của WTO : (Sách tham khảo) /
Năm XB:
2009 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
328.5 DO-H
|
Tác giả:
Tiến sĩ Luật học Đỗ Ngọc Hải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS. Tạ Văn Đĩnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
The secret life of Bill Clinton : The unreported stories /
Năm XB:
2008 | NXB: Công An Nhân Dân
Số gọi:
823 PR-A
|
Tác giả:
Ambrose Evans Pritchard |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Một số nội dung cơ bản chủ trương, chính sách của Đảng và Nhà nước về kinh tế tập thể
Năm XB:
2008 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
339.509597 NG-T
|
Tác giả:
TS.Nguyễn Minh Tú |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ sinh học Tập 1, inh học phân tử và tế bào - Cơ sở khoa học của Công nghệ sinh học : Dùng cho sinh viên ĐH, CĐ chuyên và không chuyên ngành CHSH, giáo viên và học sinh THPT /
Năm XB:
2007 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Như Hiền. |
Cuốn sách cung cấp những kiến thức cơ bản nhất về Sinh học phân tử và Sinh học tế bào, là hai lĩnh vực nền của Công nghệ sinh học.
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS. TS. Nguyễn Đăng Dung |
Tìm hiểu về nhà nước dân chủ, trách nhiệm và tầm quan trọng của nhà nước và xã hội, phân định rạch ròi giữa xã hội chính trị và xã hội dân sự. Mối...
|
Bản giấy
|
||
Xây dựng Nhà nước pháp quyền dưới sự lãnh đạo của Đảng
Năm XB:
2006 | NXB: Tư Pháp
Số gọi:
321.009597 NG-T
|
Tác giả:
LG. Nguyễn Văn Thảo |
Cuốn sách biên soạn trên cơ sở tập hợp các bài viết trong thời kỳ đổi mới(từ năm 1989 đến năm 2005)về vấn đề xây dựng Nhà nước pháp quyền ở nước...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Dương Thu Hà, Đào Tuấn Hưng; GVHD: Nguyễn Thị Thu Mai |
Xây dựng mô hình cơ sở dữ liệu du lịch tuyến Yên Tử - Cửa Ông
|
Bản giấy
|
||
Bí mật của hạnh phúc : 100 simple secrets of happy people /
Năm XB:
2005 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
158.1 NI-D
|
Tác giả:
David Niven, Ph.D |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|