| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
A study on English idioms of education with reference to the Vietnamese equivalents
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 DA-T
|
Tác giả:
Đặng Thu Trang; GVHD: Lê văn Thanh |
This study focused on English idioms of education with reference to the Vietnamese equivalents. Through their syntactic and semantic features, we...
|
Bản điện tử
|
|
A study on semantic and pragmatic features of concessive conjunctions “still”, “yet” in English and “vẫn”, “chưa” in Vietnamese
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-T
|
Tác giả:
Nguyen Ngoc Thuy; GVHD: |
The thesis focuses on “A study on semantic and pragmatic features of concessive conjunctions “still”, “yet” in English and “vẫn”, “chưa” in...
|
Bản giấy
|
|
Visual six sigma : making data analysis lean /
Năm XB:
2016 | NXB: Wiley,
Từ khóa:
Số gọi:
658.4013 CO-I
|
Tác giả:
Ian Cox, Marie A. Gaudard, Mia L. Stephens. |
"Streamline data analysis with an intuitive, visual Six Sigma strategy Visual Six Sigma provides the statistical techniques that help you get more...
|
Bản giấy
|
|
Giải pháp tăng khả năng thu hút khách cho nhà hàng Cafe Lautrec của khách sạn De L'Opera Hà Nội
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thu Trang; TS Vũ An Dân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nâng cao hiệu quả sử dụng lao động bộ phận buồng tại Khách sạn Eiffel
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 TR-M
|
Tác giả:
Trần Thị Miền; TS Vũ An Dân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Xây dựng ứng dụng hướng dẫn theo dõi giảm cân change life trên nền tảng hệ điều hành di động Android
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
005 NG-H
|
Tác giả:
Ngô Trọng Hoàng; Nguyễn Hoài Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
An analysis on lexical transfereing in the translation of business contracts from English to Vietnamese.
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
428 TR-M
|
Tác giả:
Trần Thị Như Mai |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
HBR guide to delivering effective feedback
Năm XB:
2016 | NXB: Harvard Business Review Press
Số gọi:
658.314 HBR
|
Tác giả:
Harvard Business Review Press [issuing body.]. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
SYNTACTIC AND SEMANTIC FEATURES OF THINKING VERB GROUP IN ENGLISH AND THEIR VIETNAMESE EQUIVALENTS
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 BA-D
|
Tác giả:
Bạch Thị Dương; NHDKH Assoc. Prof. Dr. Hoàng Tuyết Minh |
There have been a lot of researchers conducting investigations into THINKING verbs in both English and Vietnamese.These studies thoroughly describe...
|
Bản giấy
|
|
A study on linguistic and cultural features of words and phrases denoting cuisine in English with reference to their Vietnamese equivalents
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu; NHDKH Assoc. Prof. Dr. Hoàng Tuyết Minh |
This study is aimed at studying linguistic and cultural features of words and phrases denoting cuisine in English with reference to their...
|
Bản giấy
|
|
A study on English politeness strategies for gift offers with reference to the Vietnamese equivalents
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 TR-H
|
Tác giả:
Trần Thị Thu Hương; NHDKH Assoc.Prof. Vo Dai Quang, Ph.D |
The study deals with English politeness strategies for gift offers with reference to the Vietnamese equivalents. The objectives of study are to...
|
Bản giấy
|
|
Syntactic features of English noun phrases with reference to their Vietnamese equivalents
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-H
|
Tác giả:
Trần Thị Mai Hương; NHDKH Assoc. Prof. Dr. Phan Văn Quế |
This research aims to find out the similarities and differences between syntactic features of noun phrases in English and Vietnamese and give out...
|
Bản giấy
|