| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giáo trình kinh tế và quản lý công nghiệp
Năm XB:
2007 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
338.5 NG-P
|
Tác giả:
Đồng chủ biên: GS. TS. Nguyễn Đình Phan; GS. TS. Nguyễn Kế Tuấn |
Xây dựng và phát triển công nghiệp; Tổ chức sản xuất kinh doanh công nghiệp; Quản lý nhà nước với công nghiệp.
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình quan hệ kinh tế quốc tế : Dùng trong các trường trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2007 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
337.071 NG-Q
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Quang chủ biên |
Tài liệu cung cấp các thông tin về quan hệ kinh tế quốc tế
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn học lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
Năm XB:
2007 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
324.2597 HUO
|
Tác giả:
B.s.: Trần Thị Thu Hương (ch.b.), Nguyễn Quốc Bảo, Nguyễn Thị Thanh.. |
Nhập môn lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam. Sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam (1920-1930). Quá trình đấu tranh giành chính quyền (1930-1945). Đảng...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu xử lý nước thải sản xuất bia bằng phương pháp kị khí Uasb kết hợp với Aeroten
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Tứ, GVHD: PGS.TS Lương Đức Phẩm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hình học họa hình Tập 1, Phương pháp hai hình chiếu thẳng góc ; Phương pháp hình chiếu trục đo
Năm XB:
2007 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
516.6 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Điện chủ biên ; Đỗ Mạnh Môn. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lắp ráp máy vi tính thật là đơn giản
Năm XB:
2007 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
005 TR-L
|
Tác giả:
Biên soạn: Trần Nhật Lĩnh - Nguyễn Đình Thiệp |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu thị trường
Năm XB:
2007 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
658.8 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Thọ, Nguyễn Thị Mai Trang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Bài tập toán học cao cấp :. Tập 1 : : Dùng cho sinh viên các trường cao đẳng /
Năm XB:
2007 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
515.076 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Trí chủ biên, Lê Trọng Vinh, Dương Thủy Vỹ. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Điều tra thành phần các loài chân chạy bắt mồi (Carabidae, coleoptera) và nghiên cứu một sô đặc điểm cơ bản của loài Chlaenius praefectus bates và loài Chlaenius micans chaudoir trên sinh quần cây lạc và cây đậu tương tại Hà Nội và vùng phụ cận
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Thành, GVHD: TSKH. Nguyễn Xuân Thành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình tổng quan du lịch : Dùng trong các trường trung học chuyên nghiệp. /
Năm XB:
2007 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
338.4071 TR-L
|
Tác giả:
Trần Thị Thuý Lan ; Nguyễn Đình Quang. |
Tìm hiểu khái quát về hoạt động du lịch, thời vụ du lịch, cơ sở vật chất kĩ thuật và lao động, chất lượng phục vụ du lịch.
|
Bản giấy
|
|
Toán học cao cấp :. Tập 1, Đại số và Hình học giải tích : : Giáo trình dùng cho các trường Đại học kĩ thuật /
Năm XB:
2007 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
515 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Trí chủ biên, Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh. |
Trình bày các khái niệm cơ bản của đại số và giải tích như tập hợp và ánh xạ, ánh xạ tuyến tính, dạng toàn phương....
|
Bản giấy
|
|
Lập trình bằng Turbo Pascal
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
005.362 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Hoá |
Trình bày chung về ngôn ngữ lập trình Pascal, các kiểu dữ liệu và các hàm chuẩn, các khai báo và câu lệnh đơn giản, cấu trúc điều khiển, định nghĩa...
|
Bản giấy
|