| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nâng cao năng lực cạnh tranh cho công ty máy tính FPT ELEAD
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hải Hằng, GVHD: Ngô Kim Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nâng cao năng lực cạnh tranh cho công ty máy tính FPT ELEAD
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hải Hằng; PGS.TS Ngô Kim Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nâng cao năng lực cạnh tranh của Công ty cổ phần xây dựng Đức Mạnh trên địa bàn Tỉnh Phú Thọ
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 VU-V
|
Tác giả:
Vũ Xuân Vinh; NHDKH TS. Nguyễn Thị Thu Hường |
Nâng cao năng lực cạnh tranh của công ty CPXD Đức Mạnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ là nhằm hoàn thiện công tác nâng cao năng lực cạnh tranh...
|
Bản điện tử
|
|
Nâng cao năng lực cạnh tranh trong cung ứng dịch vụ thông tin di động của các công ty viễn thông Việt Nam
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
338.6 LE-H
|
Tác giả:
Lê Thị Hằng |
Nghiên cứu lý luận về năng lực cạnh tranh trong cung ứng dịch vụ thông tin di động, sự cần thiết phải nâng cao năng lực cạnh tranh trong cung ứng...
|
Bản giấy
|
|
Nâng cao năng lực nhân viên thông báo tin tức hàng không tại Trung tâm thông báo tin tức hàng không
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 DO-C
|
Tác giả:
Đỗ Mạnh Cường; PGS.TS Đỗ Thị Hải Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nâng cao sự hài lòng của khách hàng về chất lượng dịch vụ tại Vở diễn thực cảnh Tinh hoa Bắc Bộ
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Minh Thành; GVHD ThS Lê Quỳnh Chi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nâng cấp, cải thiện và sử dụng máy tính cá nhân (PC)
Năm XB:
2006 | NXB: Giao thông vận tải
Từ khóa:
Số gọi:
004.16 TR-A
|
Tác giả:
Trần Việt An |
Trình bày những cách sử dụng máy tính cá nhân và những ứng dụng nâng cấp của máy
|
Bản giấy
|
|
native language interference in writing of second-year english-majors at hanoi open university
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-H
|
Tác giả:
Trần Diệu Linh; GVHD: Ngô Thị Thanh Thảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
negative factors affecting attentiveness ability of fourth year english major in interpreting class at hanoi open university
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Thị Huyền Trang; GVHD: Nguyễn Thị Thu Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
negative factors affecting attentiveness ability of fourth year english major in interpreting class at hanoi open university
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Thị Huyền Trang; GVHD: Nguyễn Thị Thu Hường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Negative factors affecting attentiveness ability of fourth-year English major in interpreting class at Hanoi Open University
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Thị Huyền Trang; GVHD: Nguyễn Thị Thu Hường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nếp cũ Tín ngưỡng Việt Nam. Quyển Hạ /
Năm XB:
1992 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
344.09597 TOA
|
Tác giả:
Toan Ánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|