| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Những điều tôi biết về kinh doanh tôi học từ mẹ tôi : Everything I know about business I learned from my mama /
Năm XB:
2008 | NXB: Lao Động
Số gọi:
650.1 KN-O
|
Tác giả:
Tim Knox ; Phương Oanh, Kiều Vân. |
Tài liệu cung cấp các thông tin về những điều mà tác giả biết về kinh doanh được học từ mẹ..
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu, xác định cây ngô mang gen kháng thuốc trừ cỏ bằng kĩ thuật PCR và đánh giá đa dạng di truyền tập đoàng ngô mang gen kháng thuốc trừ cỏ
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 BU-H
|
Tác giả:
Bùi Văn Hiệu, GVHD: Khuất Hữu Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trương Văn Giới; Lê Khắc Kiều Lục |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
GPS hệ thống định vị toàn cầu
Năm XB:
2008 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
621.38 TR-P
|
Tác giả:
Trần Vĩnh Phước |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Giáo trình cơ sở kỹ thuật môi trường
Năm XB:
2008 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
363.7 TA-D
|
Tác giả:
PGS. Tăng Văn Đoàn, PGS.TS. Trần Đức Hạ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Mãi mãi học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh
Năm XB:
2008 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
170 MAI
|
Tác giả:
Hoàng Anh, Nguyễn Quốc Bảo, Dương Minh Đức biên soạn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Điều tra thành phần vi sinh vật ký sinh gây bệnh trên một số sâu hại rau vùng Hà Nội
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 PH-H
|
Tác giả:
Phan Thị Hương, GVHD: Phạm Thị Thùy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tài liệu bồi dưỡng về quản lý hành chính nhà nước. Phần II, Hành chính nhà nước và công nghệ hành chính : Chương trình chuyên viên /
Năm XB:
2008 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
351.597 TAI
|
Tác giả:
Học viện tài chính. |
Bộ tài liệu gồm 3 phần: Nhà nước và pháp luật; Hành chính nhà nước và công nghệ hành chính; Quản lý nhà nước đối với ngành, lĩnh vực..
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Charles H.Roth |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Hỏi đáp lịch sử Việt Nam tập 7, Cuộc kháng chiến chống Pháp lần thứ hai (1945-1954)
Năm XB:
2008 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
957.7 TR-T
|
Tác giả:
Trần Nam Tiến (chủ biên), Lưu Thế Thuật, Lê Thị Dung, Lê Thị Phương. |
Cuốn sách này trình bày theo dạng hỏi - đáp về giai đoạn lịch sử chống Pháp lần hai (1945-1954) của dân tộc ta.
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Tê , Hoàng Đức Hải |
Tài liệu cung cấp các thông tin về viết sách điện tử thật đơn giản
|
Bản giấy
|
||
Hỏi đáp lịch sử Việt Nam 10 : Tập 6 - Từ Xô Viết Nghệ Tĩnh đến Cách Mạng tháng Tám (1930 - 1945) /
Năm XB:
2008 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
959.7 TR-T
|
Tác giả:
Trần Nam Tiến, Nguyễn Thị Minh Thúy, Nguyễn Quốc Triều, Nguyễn Sinh Hương. |
Cuốn sách này giúp đi sâu tìm hiểu về lịch sử Việt Nam, giúp người Việt hiện đại học hỏi xây dựng bản lĩnh của mình khi hòa...
|
Bản giấy
|