| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu đặc điểm sinh học của hai chủng Trigonopis variablis 0864 và Pseudomonas stutzerl NCAIM1443 sinh tổng hợp enzym chuyển hóa Cephalosporin C thành axit 7-Aminocephalosporanic
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hòa, GVHD: PGS.TS. Lê Gia Hy, ThS.Phan Thị Hồng Thảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu đặc điểm sinh học của một số chủng Bacillus thuringiensis subsp. Aizawai phân lập ở Việt Nam
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DO-Q
|
Tác giả:
Doãn Thị Quỳnh, GVHD: PGS.TS Ngô Đình Bính |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu đặc điểm sinh học của một số chủng vi khuẩn Bacillus thuringgiensis diệt côn trùng cánh cứng
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 VU-N
|
Tác giả:
Vũ Thị Ngọc Nhung, GVHD: PGS.TS. Ngô Đình Bính |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu đặc điểm và điều kiện lên men sinh tổng hợp Nattokinase của vi khuẩn Bacillus subtilis natto 5
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NH-Y
|
Tác giả:
Nhữ Ngọc Yến; Th.S NCS Vũ Thị Hạnh Nguyên; TS Hồ Tuyên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu đặc tính sinh hóa của chất hóa bề mặt sinh học do các chủng nấm men biển tạo ra và định hướng ứng dụng
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 TR-N
|
Tác giả:
Trần Thị nga, GVHD: Lê Thị Nhi Công |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu đại từ nhân xưng tiếng Hán hiện đại (so sánh với đại từ nhân xưng trong tiếng Việt)
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn,Thúy Ngân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu đảm bảo chất lượng chương trình đào tạo từ xa tại Trường Đại học Mở Hà Nội. Mã số V2018-15 : Kết quả sản phẩm Đề tài Khoa học và Công nghệ Cấp Trường /
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
378.071 TR-H
|
Tác giả:
TS. Trần Thị Mai Hanh |
Nghiên cứu cơ sở lý luận, thực tiễn trong nước và quốc tế về đảm bảo chất lượng chương trình ĐTTX trình độ đại học và phân tích thực tiễn triển...
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu đánh giá mức độ hài lòng của đơn vị sử dụng lao động đối với nguồn nhân lực trình độ đại học hệ từ xa của Viện Đại học Mở Hà Nội : V2016-02 /
Năm XB:
2016 | NXB: Hội đồng trường
Từ khóa:
Số gọi:
378.1662 NG-H
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Mai Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu độ đo tương đồng văn bản trong Tiếng Việt và ứng dụng hỗ trợ đánh giá việc sao chép bài điện tử : Báo cáo tổng kết đề tài khoa học và công nghệ cấp Viện /
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
378.17 DU-L
|
Tác giả:
Dương Thăng Long, Mai Thúy Hà, Trần Tiến Dũng |
Nghiên cứu lý thuyết về mô hình độ đo tương đồng văn bản, ứng dụng các mô hình vào thiết kế và xây dựng hệ thống độ đo tương đồng văn bản tiếng...
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu đổi mới phương pháp giảng dạy môn hình họa tại Khoa Tạo dáng Công nghiệp - Viện Đại học Mở Hà Nội
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
745.2 LE-N
|
Tác giả:
Th.S Lê Trọng Nga |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu đổi mới quản lý hoạt động kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của sinh viên ở khoa đào tạo từ xa Viện Đại học Mở Hà Nội / : Báo cáo tổng kết đề tài nghiên cứu khoa học và công nghệ cấp Viện /
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
378.071 TR-H
|
Tác giả:
ThS. Trần Thị Mai Hanh |
Đề tài làm rõ vai trò, vị trí của việc quản lý hoạt động kiểm tra đánh giá kết quả học tập trong đào tạo từ xa tại Viện Đại học Mở Hà Nội; đề xuất...
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu ENGINE GAME COCOS2D-X Lập trình Game Mobile Đa nền tảng. Ứng dụng xây dựng Game đuổi bắt
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
005 TA-D
|
Tác giả:
Tạ Văn Dậu; Th.S Mai Thị Thúy Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|