| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương tại Công ty cổ phần thương mại dịch vụ và xuất nhập khẩu Hải Phòng
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
657 DO-T
|
Tác giả:
Đỗ Thị Hà Trang; GVHD TS Lê Thị Hồng Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương tại công ty cổ phần tư vấn khảo sát thiết kế Thành Công
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hường, PGS.TS Phan Trọng Phức |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kế toán tiêu thụ thành phẩm và xác định kết quả tiêu thụ tại công ty cổ phần xây lắp và sản xuất vật liệu xây dựng Hà Khẩu
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
657 HO-T
|
Tác giả:
Hoàng Thị Quỳnh Trang, Th.S Nguyễn Thu Thủy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Thành Châu |
Tập hợp các pháp lệnh, điều lệ, thông tư, hướng dẫn ... về các vấn đề: tổ chức kế toán nhà nước, chế độ quản lý tài chính và hạch toán kinh doanh...
|
Bản giấy
|
||
kèm lời giải - Song ngữ Pháp - Việt / : kèm lời giải - Song ngữ Pháp - Việt /
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
445 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Tuấn, Tăng Văn Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS.TSKH. Nguyễn Trâm; KS. Trần Quốc Ca |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Ninh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Kết quả điều tra kinh tế xã hội gia đình 1994 - 1997 / : Results of the socio-economic survey of households 1994-1997. /
Năm XB:
1999 | NXB: Thống kê
Số gọi:
330.9 KET
|
Tác giả:
Tổng cục thống kê |
Gồm 2 phần: Đời sống dân cư. giáo dục, y tế, nhà ở và đầu tư tích lũy
|
Bản giấy
|
|
Khái niệm pháp lý trong các văn bản pháp luật
Năm XB:
2007 | NXB: Tư Pháp
Từ khóa:
Số gọi:
349.597 TR-D
|
Tác giả:
GS. TS. Trần Ngọc Đường, TS. Nguyễn Thành |
Nội dung cuốn sách được hệ thống, sắp xếp rất hợp lý, loogic và khoa học theo cấu trúc A, B, C, nội dung các khái niệm được trích trong Hiến pháp...
|
Bản giấy
|
|
Khai thác các giá trị văn hóa làng ở đình bảng phục vụ phát triển du lịch và xây dựng một tour du lịch điển hình
Năm XB:
2000 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Hương; GVHD: PTS Nguyễn Văn Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
KS. Trương Công Thọ, Trương Công Bình |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Khai thác khu đất ngập nước Vân Long tỉnh Ninh Bình phục vụ du lịch sinh thái
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 TR-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Huệ; GVHD : GS.TS. Lê Văn Thông |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|