| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
PGS. TS. Nguyễn Việt Hương |
Giới thiệu các kiến thức tin học cơ bản như: cách sử dụng máy tính và quản lí tệp, cơ sở về máy tính, các chương trình soạn thảo cơ bản, trình...
|
Bản giấy
|
||
Gene Cloning and Manipulation
Năm XB:
2007 | NXB: Cambridge University Press
Từ khóa:
Số gọi:
572.86 HO-C
|
Tác giả:
Christopher Howe |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu phân lập, tuyển chọn chủng giống vi sinh vật và điều kiện nuôi cấy tổng hợp peptit ức chế enzim chuyển angiotensin từ sữa bò
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-G
|
Tác giả:
Lê Thu Giang, GVHD: PGS.TS. Nguyễn Thị Hoài Trâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quản lý khủng hoảng : = Crisis management : Cẩm nang kinh doanh Harvard /
Năm XB:
2007 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.4 QUA
|
Tác giả:
Biên dịch: Bích Nga, Tấn Phước, Phạm Ngọc Sáu ; Nguyễn Văn Quì hiệu đính. |
Hướng dẫn các nhà quản lí kinh doanh cách nhận diện những mối nguy hiểm tiềm tàng tổn thất trong kinh doanh; Nguồn gốc, cách nhận diện những khủng...
|
Bản giấy
|
|
Những nội dung cơ bản của Luật Đấu thầu : Key issues in the law on tendering
Năm XB:
2007 | NXB: Tư Pháp
Từ khóa:
Số gọi:
346.597 NHU
|
|
Tài liệu giới thiệu bố cục, nội dung cơ bản và toàn văn luật đấu thầu
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Emily K. Green |
A basic introduction to the healthy benefits of vegetables. Intended for kindergarden through third grade students
|
Bản giấy
|
||
Lý thuyết đối dịch Hán - Việt
Năm XB:
2007 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
495 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Cầu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn học lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
Năm XB:
2007 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
324.2597 HUO
|
Tác giả:
B.s.: Trần Thị Thu Hương (ch.b.), Nguyễn Quốc Bảo, Nguyễn Thị Thanh.. |
Nhập môn lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam. Sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam (1920-1930). Quá trình đấu tranh giành chính quyền (1930-1945). Đảng...
|
Bản giấy
|
|
Những phương pháp giáo dục hiệu quả trên thế giới 1, Phương pháp giáo dục toàn năng của Kail Wite
Năm XB:
2007 | NXB: Tư Pháp
Từ khóa:
Số gọi:
649 GI-Q
|
Tác giả:
Giang Quân. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Quản lý sự thay đổi và chuyển tiếp : Managing chane & Transition /
Năm XB:
2007 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.4 QUA
|
Tác giả:
Trần Thị Bích Nga, Phạm Ngọc Sáu, Nguyễn Văn Qui |
Các qui mô thay đổi, các hình thức thay đổi và phương pháp tiếp cận giải quyết những biến động do thay đổi gây ra, cách thực hiện thành công quá...
|
Bản giấy
|
|
Milk, yogurt and cheese : The new food guide pyramid /
Năm XB:
2007 | NXB: Bellwether Media
Số gọi:
613.2 GR-E
|
Tác giả:
Emily K. Green |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lợi ích kinh tế xã hội của việc bảo hộ sở hữu trí tuệ ở các nước đang phát triển
Năm XB:
2007 | NXB: Tổ chức sở hữu trí tuệ thế giới,
Số gọi:
346.04 ALI
|
Tác giả:
Shahid Alikhan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|