| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tuyển tập chuyện cười tiếng Anh Tập 3 : Trình bày song ngữ, chú thích rõ ràng đầy đủ /
Năm XB:
2003 | NXB: NXB Đồng Nai
Từ khóa:
Số gọi:
428 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Dự, Nguyễn Trùng Dương. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phan Diên Vỹ |
Gồm những chuyện cười trên thế giới được dịch sang tiếng Việt
|
Bản giấy
|
||
Tuyển tập những công trình nghiên cứu về văn học dân gian (Nghiên cứu văn học dân gian). Quyển 1 /
Năm XB:
2017 | NXB: Hội Nhà văn
Từ khóa:
Số gọi:
398.209597 BU-N
|
Tác giả:
GS Bùi Văn Nguyên |
Nghiên cứu những giá trị văn hoá tinh thần cốt lõi, tiến trình lịch sử và hiệu ứng thực tại thể hiện trong các câu chuyện thần thoại, truyền thuyết...
|
Bản giấy
|
|
Tuyển tập những công trình nghiên cứu về văn học dân gian (Nghiên cứu văn học dân gian). Quyển 2 /
Năm XB:
2017 | NXB: Hội Nhà văn
Từ khóa:
Số gọi:
398.209597 BU-N
|
Tác giả:
GS Bùi Văn Nguyên |
Nghiên cứu những giá trị văn hoá tinh thần cốt lõi, tiến trình lịch sử và hiệu ứng thực tại thể hiện trong các câu chuyện thần thoại, truyền thuyết...
|
Bản giấy
|
|
Tuyển tập những công trình nghiên cứu về văn học dân gian (Nghiên cứu văn học dân gian). Quyển 3 /
Năm XB:
2017 | NXB: Hội Nhà văn
Từ khóa:
Số gọi:
398.209597 BU-N
|
Tác giả:
GS Bùi Văn Nguyên |
Nghiên cứu những giá trị văn hoá tinh thần cốt lõi, tiến trình lịch sử và hiệu ứng thực tại thể hiện trong các câu chuyện thần thoại, truyền thuyết...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
B.s.: Trần Ngọc Vương, Mai Thu Huyền |
Giới thiệu về tiểu sử, niên biểu sáng tác cho đến sự nghiệp sáng tác của Tản Đà cùng với các tác phẩm tuyển chọn của ông
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
B.s.: Trần Ngọc Vương, Mai Thu Huyền |
Giới thiệu về tiểu sử, niên biểu sáng tác cho đến sự nghiệp sáng tác của Tản Đà cùng với các tác phẩm tuyển chọn của ông
|
Bản giấy
|
||
Tuyển tập tóm tắt các công trình khoa học 1990 - 2005
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
407.1 TUY
|
Tác giả:
Đại học ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Understanding intercultural communication Stella Ting-Toomey and Leeva C. Chung (2012, 2 nd ed.; 1 st ed. 2007)
Năm XB:
2015 | NXB: EQUINOX PUBLISHING
Số gọi:
428 UND
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Understanding Spoken English : a focus on everyday language in context /
Năm XB:
2004 | NXB: Nxb Tổng hợp Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 BO-S
|
Tác giả:
Boyer Susan, Nguyễn Thành Yến ( Giới thiệu) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng các công cụ trí tuệ nhân tạo trong thiết kế đồ họa ở Việt Nam giai đoạn hiện nay
NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
720 LE-N
|
Tác giả:
Lê Trọng Nga |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Ứng dụng các giảo pháp công nghệ mới góp phần hoàn thiện quy trình nhân nhanh in vitro vag khắc phục hiện tượng sinh lý ngừng sinh trưởng của trinh nữ hoàng cung (Crinum latifolium l.)
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DU-H
|
Tác giả:
Dương Thị Phúc Hậu, GVHD: Th.S. Nguyễn Trần Hy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|