| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Lịch sử Việt Nam. Tập 1, Từ khởi thuỷ đến Thế kỷ X /
Năm XB:
2017 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
959.701 VU-M
|
Tác giả:
Vũ Duy Mền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lịch sử Việt Nam. Tập 2, Từ Thế kỷ X đến Thế kỷ XIV /
Năm XB:
2013 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
959.701 TR-V
|
Tác giả:
Trần Thị Vinh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Vân Hạc, Cà Văn Chung. |
Giới thiệu lịch của người Thái ở Sơn La từ năm 1924 đến năm 1948
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trần Vân Hạc, Cà Văn Chung. |
Giới thiệu lịch của người Thái ở Sơn La từ năm 1949 đến năm 1973
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trần Vân Hạc, Cà Văn Chung. |
Giới thiệu lịch của người Thái ở Sơn La từ năm 1974 đến năm 1998
|
Bản giấy
|
||
Lịch Thái ứng dụng và lễ hội Bà Trầy
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
394.2609597 QU-M
|
Tác giả:
Quán Vi Miên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Chung |
Cung cấp thời gian theo lịch quốc tế (dương lịch) và cách tính đổi sang lịch Việt Nam (âm lịch) từ 1901-2103, các thông tin tra cứu về ngày, giờ,...
|
Bản giấy
|
||
Life lines : Elementary : Student book ; Có từ vựng và cấu trúc /
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
428.24 HUT
|
Tác giả:
Tom Hutchinson ; Nguyễn Thái Hòa giới thiệu và chú giải |
Giáo trình tiếng Anh trình độ sơ cấp dành cho sinh viên gồm 14 bài, mỗi bài có 5 phần: Ngữ pháp, từ vựng, kỹ năng đọc và viết, kĩ năng nghe và nói,...
|
Bản giấy
|
|
Life lines : Elementary : Student's book - Work book /
Năm XB:
2011 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
428.24 HUT
|
Tác giả:
Tom Hutchinson |
Giáo trình tiếng Anh trình độ sơ cấp dành cho sinh viên gồm 14 bài, mỗi bài có 5 phần: Ngữ pháp, từ vựng, kỹ năng đọc và viết, kĩ năng nghe và nói,...
|
Bản giấy
|
|
Life lines : Pre-Intermediate Student's book - Work book /
Năm XB:
2011 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
420 HU-T
|
Tác giả:
Tom Hutchinson, Dịch và giới thiệu: Hồng Đức |
Giáo trình tiếng Anh trình độ trung cấp dành cho sinh viên gồm 14 bài, mỗi bài 7 phần: ngữ pháp, từ vựng, kỹ năng đọc, nghe nói, phát âm, kỹ năng...
|
Bản giấy
|
|
Linguisitc features of adjective phrases in English and in Vietnamese
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyen Thu Hien; GVHD: Dang Ngoc Huong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
LINGUISTIC FEATURES OF COFFEE ADVERTISING SLOGANS IN ENGLISH AND VIETNAMESE
Năm XB:
2021 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 PH-H
|
Tác giả:
Phan Thị Mai Hương; Supervisor: Le Phuong Thao Dr |
This study focused on syntactic and semantic features of coffee advertising slogans in English and Vietnamese to find out the similarities and...
|
Bản giấy
|