| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tư duy chiến lược = : Strategic thinking /
Năm XB:
2007 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.4 BRU
|
Tác giả:
Andy Bruce;Ken Langdon;Lê Ngọc Phương Anh dịch |
Cung cấp các kĩ năng phân tích, hoạch định chiến lược trong kinh doanh. Đưa ra 101 chỉ dẫn nhằm cung cấp những lời khuyên thực tiễn và bài tập tự...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Đăng Hậu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
How to master skills for the TOEFL IBT reading / : Intermediate /
Năm XB:
2007 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.0076 HAL
|
Tác giả:
Timothy Hall, Arthur H. Milch, Denise MacCornack |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Stephen E. Lucas |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Triệu Khắc Lễ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình Tin học đại cương = : Lý thuyết, bài tập và lời giải /
Năm XB:
2007 | NXB: Giao thông vận tải
Từ khóa:
Số gọi:
004.1 BU-T
|
Tác giả:
Bùi Thế Tâm |
Khái niệm cơ bản về thông tin và máy tính, sử dụng lệnh của MS-DOS dùng trong Windows 2000, cách dùng phần mềm quản lý tệp thông dụng Norton...
|
Bản giấy
|
|
Điều tra thành phần vi sinh vật ký sinh trên sâu hại đậu tương vùng Hà Nội
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Đạo, GVHD: PGS.TS. Phạm Thị Thùy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hóa lý cấu tạo phân tử và liên kết hóa học
Năm XB:
2007 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
541.3 NG-X
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Xuyến |
Lý thuyết cơ bản về hoá lý, cấu tạo phân tử, cấu trúc electron, nguyên tử, cấu tạo phân tử và liên kết hoá học. Mối quan hệ giữa cấu trúc, biến đổi...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
James R. Hurford, Brendan Heasley and Michael B. Smith |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Công nghệ sinh học Tập 5, Công nghệ vi sinh và môi trường
Năm XB:
2007 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Số gọi:
660.6 PH-T
|
Tác giả:
PGS.TS. Phạm Văn Ty, TS. Vũ Nguyên Thanh. |
Cuốn sách giới thiệu một số công nghệ vi sinh điển hình như: "Sản xuất Insulin", "Trợ sinh", "Phục hồi sinh học", "Thuốc trừ sâu vi sinh", "Ứng...
|
Bản giấy
|
|
Tư duy tích cực : Cẩm nang quản lý hiệu quả /
Năm XB:
2007 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
155.2 QUI
|
Tác giả:
Susan Quilliam; biên dịch: Nguyễ Hải Lưu, Dương Trí Hiển; Nguyễn Văn Quì hiệu đính |
Tài liệu cung cấp các thông tin để tư duy tích cực
|
Bản giấy
|
|
Bước đầu nghiên cứu công nghệ sản xuất chế phẩm Candida oleophila ứng dụng trong bảo quản cam tươi
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Thanh Hiên, GVHD: PGS.TS. Nguyễn Thùy Châu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|