| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Thiết kế mẫu nhà máy chế biến sữa năng suất 120 tấn sữa tươi nguyên liệu/ngày
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 HO-H
|
Tác giả:
Hoàng Thị Thu Hương, GVHD: PGS.TS. Trần Thế Truyền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Văn Phú |
Trình bày những kiến thức cơ bản nhiệt động kĩ thuật, khí lý tưởng và khí thực, cách xác định trạng thái của môi chất, hỗn hợp khí và các quá trình...
|
Bản giấy
|
||
Hệ thống các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành về thanh tra, kiểm tra trong lĩnh vực giáo dục
Năm XB:
2007 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
344.597 HET
|
|
Trình bày các quy định chung về thanh tra, về thanh tra trong lĩnh vực giáo dục, về chống tham nhũng, tiêu cực trong thi cử và khắc phục bệnh thành...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu sự ảnh hưởng của hàm lượng các loại đạm vô cơ bổ xung vào nguyên liệu tới sự sinh trưởng, phát triển và năng suất của chủng nấm Al1
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Mai Phương, GVHD: GS.TS. Nguyễn Hữu Đống, CNKH. Ngô Xuân Nghiễn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân lập và tuyển chọn chủng vi khuẩn đối kháng Vibrio. Spp gây bệnh cho động vật thủy sinh
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Mai Hương, GVHD: TS. Phạm Việt Cường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hoàng, Minh Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Xây dựng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế iso 9000 đối với nhà máy sản xuất bia chai
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 LE-M
|
Tác giả:
Lê Thị Tú Mai, GVHD: GS.TS. Hoàng Đình Hòa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
蒋三庚,张弘 |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Hướng dẫn thiết kế mô hình kiến trúc 3D tĩnh và động Autodesk viz 2007 Tập 2
Năm XB:
2007 | NXB: Giao thông vận tải
Từ khóa:
Số gọi:
006.6 LE-P
|
Tác giả:
KS. Lê Thanh Phong. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Neil J Anderson |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Đột phá từ vựng Hán ngữ quốc tế HSK : Từ cấp độ B /
Năm XB:
2007 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 V-TN
|
Tác giả:
Người dịch: TS. Vương Khương Hải |
Học từ vựng, có hai điều khó, khó nhớ và khó sử dụng. Khó nhớ, vì lượng từ vựng quá lớn, học trước quên sau, chỉ nhớ lơ mơ, tưởng hiểu là lại hoá...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
KS. Hải Dương (sưu tầm, biên soạn) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|