| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Kiến thức ngữ pháp và kỹ năng viết câu trong Tiếng Anh học thuật
Năm XB:
1997 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
425 ET-A
|
Tác giả:
Etherton Alan, Lê Huy Lâm( dịch và chú giải) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kiến trúc cổ Việt Nam từ cái nhìn khảo cổ học
Năm XB:
2011 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
720.597 TR-T
|
Tác giả:
PGS. TS. Trịnh Cao Tưởng |
Tập hợp 15 bài viết về kiến trúc cổ dân tộc Việt Nam dưới cái nhìn khảo cổ học của tác giả Trịnh Cao Tưởng
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Lưu Trọng Hải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Kiệt tác vĩ đại của lòng vị tha
Năm XB:
2020 | NXB: Thông tin và Truyền thông
Từ khóa:
Số gọi:
895.9223010804 TH-H
|
Tác giả:
Thu Hương (Sưu tầm và biên soạn) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Jane Austen |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Tiếu, Tiếu Sinh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Kim loại trong nghệ thuật trang trí nội ngoại thất vật dụng gia đình
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Mỹ thuật
Số gọi:
747 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Kim Dân |
Kim loại
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Việt Ngữ; GS.TSKH. Tô Ngọc Thanh; GS.TS. Nguyễn Xuân Kính... |
Cuốn sách này viết về những vở chèo cổ kim nham, nội dung, nghệ thuật, sân khấu diễn chèo cổ,...
|
Bản giấy
|
||
Kin Pang Một người Thái Trắng xã Mường Báng, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
394.269597 LU-D
|
Tác giả:
Lương Thị Đại |
Đôi nét về người thái, lễ Kin Pang Một và các trò chơi dân gian của người Thái Trắng xã Mường Báng, huyện Tủa Chùa, Tỉnh Điện Biên
|
Bản giấy
|
|
Kinh dịch : Đối chiếu, chỉnh sửa theo bản gốc và giới thiệu; Trọn bộ /
NXB: Văn học; Công ty Văn hóa Huy Hoàng
Từ khóa:
Số gọi:
133.33 NG-T
|
Tác giả:
Ngô Tất Tố dịch và chú giải |
Triết học Phương Đông: Kinh dịch (Trung Quốc). Chu dịch hạ kính: Các quẻ Hàm, Hằng, Độn, Đại Tráng, Tấn, Minh Di, Gia Nhân, Khuê, Kiển, Giải, Tổn,...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Ngô Tất Tố dịch và chú giải |
Triết học Phương Đông: Kinh dịch (Trung Quốc). Chu dịch hạ kính: Các quẻ Hàm, Hằng, Độn, Đại Tráng, Tấn, Minh Di, Gia Nhân, Khuê, Kiển, Giải, Tổn,...
|
Bản giấy
|
||
Kinh doanh dịch vụ bảo vệ theo pháp luật Việt Nam Một số vấn đề lý luận và thực tiễn
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Bích Thủy; GVHD: TS. Đồng Ngọc Ba |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|