| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
101 thủ thuật cao cấp với Windows Xp
Năm XB:
2007 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
005.3 TH-H
|
Tác giả:
Biên soạn : KS.Thanh Hà - Công Thọ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
The English noun phrase. The nature of linguistic categorization
Năm XB:
2007 | NXB: Cambridge University Press
Số gọi:
420 KE-E
|
Tác giả:
Evelien Keizer |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình thống kê môi trường : Giáo trình /
Năm XB:
2007 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
333.7071 PH-N
|
Tác giả:
PGS.TS.Phan Công Nghĩa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Điện tử công suất. Lý thuyết- Thiết kế- Mô phỏng- Ứng dụng /
Năm XB:
2007 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
373.246 LE-D
|
Tác giả:
Lê Văn Doanh, Nguyễn Thế Công, Trần Văn Thịnh., |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS. TS. Đặng Văn Chuyết chủ biên, Ths.Nguyễn Thị Thu Hà, ThS. Phạm Xuân Khánh, ThS.Lê Văn Thái. |
Tín hiệu xung;khoá điện tử; mạch vi phân;mạch tích phân;mạch hạn chế và ghim điện áp..
|
Bản giấy
|
||
Thiết kế nhà máy chè đen theo phương pháp Otd công suất 13 tấn chè tươi/ngày
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 HO-H
|
Tác giả:
Hoàng Thị Thu Hà, GVHD: PGS.TS Nguyễn Duy Thịnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quản trị chiêu thị : Quản trị truyền thông và tiếp thị
Năm XB:
2007 | NXB: Thống kê
Số gọi:
659.13 HO-T
|
Tác giả:
Hoàng Trọng |
Quản trị chiêu thị quản trị truyền thông và tiếp thị
|
Bản giấy
|
|
Cơ sở lý thuyết tính toán và thiết kế hệ thống cung cấp điện.
Năm XB:
2007 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
621.319 PH-K
|
Tác giả:
Phan Đăng Khải |
Khái niệm chung về hệ thống cung cấp điện. Phụ tải điện, vạch và lựa chọn phương án cung cấp điện. Sơ đồ nối điện của hệ thống cung cấp điện. Tính...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS. Phùng Hồ. |
Chuyển động của hạt tích điện trong chân không; vật lý lượng tử
|
Bản giấy
|
||
Bước đầu nghiên cứu công nghệ sản xuất chế phẩm Candida oleophila ứng dụng trong bảo quản cam tươi
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Thanh hiền, GVHD: PGS.TS. Nguyễn Thùy châu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Diệu Thảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Điều tra thành phần các loài chân chạy bắt mồi (Carabidae,coleoptera) và nghiên cứu một sô đặc điểm cơ bản của loài Chlaenius bioculatus chaudoir trên sinh quần cây đậu tương tại Hà Nội và vùng phụ cận
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-G
|
Tác giả:
Nguyễn Châu Giang, GVHD: TSKH. Nguyễn Xuân Thành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|