| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Nguyễn, Tiến Độ |
- Giới thiệu một cách khái quát: lý thuyết mật mã, hệ mật mã khóa công khai.
- So sánh ưu khuyết điểm của hai hệ mã hoá đó và chọn hệ mã hoá khoá...
|
Bản giấy
|
||
Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất - Những vấn đề lí luận và thực tiễn
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 NG-Y
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hải Yến; PGS.TS Nguyễn Thị Nga |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phún phòng ngừa vận hạn (Phún tỏn khớ)
Năm XB:
2016 | NXB: Hội Nhà văn
Từ khóa:
Số gọi:
390.09597 HO-N
|
Tác giả:
S.t., giới thiệu: Hoàng Trần Nghịch, Cà Chung |
Tìm hiểu về loại hình cúng phòng ngừa vận hạn của dân tộc Thái; giọng điệu, loại hình, công đoạn chuẩn bị cúng phún và nội dung bài cúng. Giới...
|
Bản giấy
|
|
Syntactic features of English noun phrases with reference to their Vietnamese equivalents
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-H
|
Tác giả:
Trần Thị Mai Hương; NHDKH Assoc. Prof. Dr. Phan Văn Quế |
This research aims to find out the similarities and differences between syntactic features of noun phrases in English and Vietnamese and give out...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu xử lý nước thải làng nghề sản xuất bún bằng chế phẩm vi sinh vật
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Phi Khánh; GVHD: TS. Nguyễn Thế Trang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Quảng cáo thương mại bị cấm theo pháp luật Việt Nam - Thực trạng và giải pháp hoàn thiện
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Tuấn; GVHD: TS. Trần Thị Bảo Ánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng phần mềm quản lý bán vé và suất diễn của Nhà hát Tuổi trẻ Việt Nam
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005 LE-S
|
Tác giả:
Lê Hải Sơn; GVHD: ThS. Phạm Công Hoà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cuốn theo chiều gió. Tập 1 /
Năm XB:
2016 | NXB: Văn học; Công ty Văn hóa Huy Hoàng
Từ khóa:
Số gọi:
813.52 MI-M
|
Tác giả:
Margaret Mitchell ; Vũ Kim Thư dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Những vấn đề pháp lý về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan đối vơi hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu thương mại và thực tiễn thi hành tại Tỉnh Sơn La
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 NG-G
|
Tác giả:
Nguyễn Trường Giang; GVHD TS Đoàn Trung Kiên |
Trong bối cảnh hội nhập quốc tế sự giao thương hàng hóa giữa các quốc gia ngày càng được mở rộng. Luật Hải quan, nhất là những thiết chế pháp luật...
|
Bản giấy
|
|
Cuốn theo chiều gió. Tập 2 /
Năm XB:
2016 | NXB: Văn học; Công ty Văn hóa Huy Hoàng
Từ khóa:
Số gọi:
813.52 MI-M
|
Tác giả:
Margaret Mitchell ; Vũ Kim Thư dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng hệ thống quản lý thực tập viên tại công ty TNHH Tester Hà Nội
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005 NG-O
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Ngọc Oanh; GVHD: ThS. Phạm Công Hoà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu một số kỹ thuật tương tác dựa vào sự kiện và chuyển động trong thực tại ảo và ứng dụng
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 PH-T
|
Tác giả:
Phan Bá Tiệp; GVHDKH: PGS.TS. Đỗ Năng Toàn |
Công nghệ thực tại ảo chính là một môi trường ba chiều được được tổng hợp và điều khiển thông qua máy tính với mục đích mô phỏng lại thế giới thực...
|
Bản giấy
|