| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Thành phần sâu hại chính trên đậu tương, nghiên cứu đặc điểm hình thái, sinh học sinh thái sâu cuốn lá đậu tương Lamprosema indicata
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Bá Vinh Hải, GVHD: TS Nguyễn Xuân Thành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Mật mã Da VInci = : The Da Vinci code /
Năm XB:
2006 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
813 BRO
|
Tác giả:
Đỗ Thu Hà dịch |
một mật mã khuất phục trí tuệ, một cuộc chạy đua tuyệt vọng qua các nhà thờ lớn và lâu đài của châu âu, một sự thật gây kinh ngạc bị che dấu trong...
|
Bản giấy
|
|
Bước đầu áp dụng một số phương pháp công nghệ sinh học chọn tạo dòng bố mẹ có gen Xa21 kháng bệnh bạc lá của Việt Nam phục vụ công tác chọn tạo lúa hai dòng
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Bích Ngọc, GVHD: TS. Phạm Ngọc Lương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giair pháp cho việc thiết kế và tổ chức thực hiện tour du lịch mạo hiểm trekking phía bắc Việt Nam
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910.072 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Thị Thu Hiền, TH.S Nguyễn Lan Hương |
Du lịch
|
Bản giấy
|
|
Architecture for Architects
Năm XB:
2006 | NXB: The images publishing group Pty Ltd
Từ khóa:
Số gọi:
725.23 MI-C
|
Tác giả:
Michael J. Crosbie |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nuôi cấy tế bào thận khỉ tiên phát để sản xuất vacxin bại liệt
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 VU-H
|
Tác giả:
Vũ Thị Thu Hương, GVHD: TS. Nguyễn Đăng Hiền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quản lý bằng giá trị : Làm thế nào để đưa các giá trị vào quản lý để đạt được những thành công xuất sắc /
Năm XB:
2006 | NXB: Trẻ
Số gọi:
658.4 BL-K
|
Tác giả:
Ken Blanchard, Michael O'connor ; Vũ Minh Tú dịch |
Viết về kinh nghiệm của các nhà kinh doanh làm công việc quản lí. Mô tả sự biến đổi mà tổ chức của họ có thể trải qua và cách họ có thể tạo ra một...
|
Bản giấy
|
|
Bộ đề và đáp án các kỳ thi sát hạch chuẩn kỹ sư công nghệ thông tin
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
004.076 DU-M
|
Tác giả:
Đức Minh |
Giới thiệu đề thi và phần đáp án của các kì thi sát hạch kĩ sư công nghệ thông tin
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình nghiệp vụ kinh doanh lữ hành : Dùng trong các trường trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2006 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
338.4 071 HA-L
|
Tác giả:
Hà Thuỳ Linh |
Khái quát chung về kinh doanh lữ hành và doanh nghiệp lữ hành, quan hệ giữa doanh nghiệp lữ hành và các nhà cung cấp sản phẩm du lịch, tổ chức xây...
|
Bản giấy
|
|
Vẽ nâng cao với CorelDraw 12 : Chuyên đề số 1 -9 -2005 /
Năm XB:
2006 | NXB: Giao thông vận tải
Từ khóa:
Số gọi:
425/4484 TH-09
|
Tác giả:
Biên soạn: Phạm Quang Hân - Mai Thị Hải - Phạm Quang Huy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Biên soạn: Thanh Tùng |
Quy định về lương, phụ cấp, trợ cấp; Quy định về đào tạo, bồi dưỡng; Quy định về xử lý kỷ luật,...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
ThS. Lê Thị Hồng Hạnh, CN. Nguyễn Thị Huệ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|